Tiếng tiếng Nga là gì?
"tiếng" trong tiếng Nga là час (danh từ), тон (danh từ).
час Danh từ
čas giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giờ, tiếng.
- Мы здесь сидим почти час. Chúng tôi đã ngồi đây gần một tiếng rồi.
- Я её уже час жду. Cho đến giờ tôi đã đợi cô ta một tiếng đồng hồ.
тон Danh từ
ton giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiếng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- гласDanh từ · Tiếng, tiếng nói
- часо́кDanh từ · Một giờ, tiếng, tiếng đồng hồ
- сло́воDanh từ · Từ, lời, nhời, tiếng
- речьDanh từ · Tiếng, ngôn ngữ, tiếng nói
- язы́кDanh từ · Tiếng, ngôn ngữ, tiếng nói
- сла́ваDanh từ · Tiếng
- звукDanh từ · Âm thanh, tiếng
- успе́хDanh từ · Tiếng tăm, tiếng, [sự] tán thưởng, hoan nghênh, ưa chuộng, ái mộ
- шумDanh từ · Âm thanh, tiếng
- акце́нтDanh từ · Giọng, tiếng, khẩu âm
- вы́говорDanh từ · Giọng, tiếng, khẩu âm
Câu hỏi thường gặp
Tiếng tiếng Nga là gì?
"tiếng" trong tiếng Nga là час (danh từ), тон (danh từ).