TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

час

Cấp độ ≈A1 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
čas[t͡ɕas] giọng máy của trình duyệt

час nghĩa là giờ, tiếng, thời gian.

Nghĩa của час

Danh từ

  1. Giờ, tiếng.
  2. Thời gian.

Biến cách của час (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ча́счасы́
Sinh cách кого? чего?ча́сачасо́в
Tặng cách кому? чему?ча́сучаса́м
Đối cách кого? что?ча́счасы́
Công cụ cách кем? чем?ча́сомчаса́ми
Giới cách о ком? о чём?ча́сечаса́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của час

Câu ví dụ với час

  • Я позвоню тебе снова через час. Tôi sẽ gọi lại bạn sau một tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2431355
  • Я перезвоню тебе через час. Tôi sẽ gọi lại bạn sau một tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2431354
  • Как насчет без пятнадцати час? 12:45 thì sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2733651
  • Я жду её уже час. Cho đến giờ tôi đã đợi cô ta một tiếng đồng hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3669730
  • Я её уже час жду. Cho đến giờ tôi đã đợi cô ta một tiếng đồng hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4314647
  • Мы здесь сидим почти час. Chúng tôi đã ngồi đây gần một tiếng rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4745908
  • Я хочу одолжить на час твою машину. Tôi muốn mược xe của bạn trong vòng một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5083157
  • Мне надо в магазин. Через час вернусь. Tôi sẽ đi mụa sắm. Tôi sẽ trở lại sau 1 giờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5762359

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

час nghĩa là gì?

час (danh từ) nghĩa là giờ, tiếng, thời gian.

час đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là час (phiên âm Latinh čas, IPA [t͡ɕas]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.