час
час nghĩa là giờ, tiếng, thời gian.
Nghĩa của час
Danh từ
- Giờ, tiếng.
- Thời gian.
Biến cách của час (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ча́с | часы́ |
| Sinh cách кого? чего? | ча́са | часо́в |
| Tặng cách кому? чему? | ча́су | часа́м |
| Đối cách кого? что? | ча́с | часы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ча́сом | часа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ча́се | часа́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của час
Câu ví dụ với час
- Я позвоню тебе снова через час. Tôi sẽ gọi lại bạn sau một tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2431355
- Я перезвоню тебе через час. Tôi sẽ gọi lại bạn sau một tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2431354
- Как насчет без пятнадцати час? 12:45 thì sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2733651
- Я жду её уже час. Cho đến giờ tôi đã đợi cô ta một tiếng đồng hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3669730
- Я её уже час жду. Cho đến giờ tôi đã đợi cô ta một tiếng đồng hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4314647
- Мы здесь сидим почти час. Chúng tôi đã ngồi đây gần một tiếng rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4745908
- Я хочу одолжить на час твою машину. Tôi muốn mược xe của bạn trong vòng một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5083157
- Мне надо в магазин. Через час вернусь. Tôi sẽ đi mụa sắm. Tôi sẽ trở lại sau 1 giờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5762359
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
час nghĩa là gì?
час (danh từ) nghĩa là giờ, tiếng, thời gian.
час đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là час (phiên âm Latinh čas, IPA [t͡ɕas]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.