Trục xuất tiếng Nga là gì?
"trục xuất" trong tiếng Nga là выдворя́ть (động từ), высыла́ть (động từ).
выдворя́ть Động từ
vydvorjátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trục xuất.
Xem đầy đủ từ "выдворя́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
высыла́ть Động từ
vysylátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt... ra, đuổi... ra, trục xuất.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trục xuất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- депорти́роватьĐộng từ · Trục xuất
- экспатриироватьĐộng từ · Trục xuất (ra nước ngoài)
- выселе́ниеDanh từ · Sự đuổi ra, trục xuất, đuổi đi ở chỗ khác; (переселение) [sự] đưa đi ở chỗ khác
- выселя́тьĐộng từ · Đuổi... ra, trục xuất, đuổi đi ở chỗ khác; (переселять) đưa... đi ở chỗ khác
- вы́дворитьĐộng từ · Trục xuất
- вы́сылкаDanh từ · [sự] đày, trục xuất
- изгна́ниеDanh từ · [sự] đuổi ra, đuổi khỏi, trục xuất
- изгоня́тьĐộng từ · Đuổi... ra, đuổi... khỏi, trục xuất; (высылать) đày... đi, phát vãng
- вы́слатьĐộng từ · Trục xuất
- удаля́тьĐộng từ · Đuổi... đi, đuổi... ra, trục xuất, trục... ra
- депорта́цияDanh từ · Sự trục xuất
- экспатриацияDanh từ · Sự trục xuất (ra nước ngoài); (добровольная) [sự] xuất dương
Câu hỏi thường gặp
Trục xuất tiếng Nga là gì?
"trục xuất" trong tiếng Nga là выдворя́ть (động từ), высыла́ть (động từ).