Trừ tiếng Nga là gì?
"trừ" trong tiếng Nga là кро́ме (giới từ), ми́нус (danh từ), исключа́я (giới từ).
кро́ме Giới từ
króme giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trừ, trừ... ra.
- Он никогда не пьет, кроме как по особым случаям. Anh ta không bao giờ uống bia rượu trừ những dịp đặc biệt.
- Мы пьем всё, кроме воды. Chúng tôi uống tất cả mọi thứ trừ nước.
ми́нус Danh từ
mínus giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trừ; (знак) [dấu] trừ, âm.
- пять ми́нус четы́ре равно́ одному́ năm trừ bốn còn một
- ми́нус пять âm năm
исключа́я Giới từ
isključája giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trừ, trừ ra, không kể.
- исключа́я больны́х trừ những người ốm [ra]
- не исключа́я kể cả, không trừ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trừ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- вы́честьĐộng từ · Trừ
- вычита́ниеDanh từ · [Phép, tính] trừ
- вы́читатьĐộng từ · Trừ
- безGiới từ · Thiếu, trừ, không kể
- поми́моGiới từ · Ngoại trừ, trừ
- вы́водDanh từ · [sự] trừ, diệt, tẩy, diệt trừ, tẩy trừ
- отня́тьĐộng từ · Trừ
- вытравля́тьĐộng từ · Trừ, diệt, tiêu diệt, diệt trừ, trừ diệt
- потрави́тьĐộng từ · Đánh thuốc độc, đánh bả, thuốc, trừ, diệt
- выведе́ниеDanh từ · [sự] trừ, diệt, tẩy, diệt trừ, tẩy trừ, trừ tiệt, tẩy sạch
- отнима́тьĐộng từ · Trừ
- диско́нтDanh từ · Bớt giá, sự bớt, sự giảm, sự trừ, sự hạ giá
Câu hỏi thường gặp
Trừ tiếng Nga là gì?
"trừ" trong tiếng Nga là кро́ме (giới từ), ми́нус (danh từ), исключа́я (giới từ).