Trừng phạt tiếng Nga là gì?
"trừng phạt" trong tiếng Nga là наказа́ние (danh từ), нака́зывать (động từ), кара́ть (động từ).
наказа́ние Danh từ
nakazánije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình phạt, [sự] trừng phạt, trừng trị, phạt.
- В Сингапуре один из способов наказания преступников — порка. Ở Singapore, đánh bằng roi là một hình thức trừng phạt.
- заслу́женное наказа́ние hình phạt thích đáng
Xem đầy đủ từ "наказа́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
нака́зывать Động từ
nakázyvatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trừng phạt.
Xem đầy đủ từ "нака́зывать": trọng âm, biến cách, cách chia →
кара́ть Động từ
karátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trừng phạt, trừng trị.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trừng phạt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- проучи́тьĐộng từ · Cho... một bài học nên thân, trị cho... một trận, trừng phạt, trừng trị
- наказа́тьĐộng từ · Phạt, trừng phạt
- штрафDanh từ · Trừng phạt
- ка́раDanh từ · Sự trừng phạt, trừng trị
- покара́тьĐộng từ · Phạt, trừng phạt
- са́нкцияDanh từ · [sự] trừng phạt, phạt, chế tài
- взыска́ниеDanh từ · Hình phạt, [sự] trừng phạt, [hình thức] kỷ luật
- взы́скиватьĐộng từ · Phạt, bắt phạt, trừng phạt, thi hành kỷ luật
- распра́ваDanh từ · [Sự, cuộc, trận, vụ] đàn áp, trấn áp, trừng trị, trừng phạt
- распла́таDanh từ · [sự] trả thù, báo thù, rửa thù, trừng phạt
- возме́здиеDanh từ · Sự trừng phạt, trừng trị
Câu hỏi thường gặp
Trừng phạt tiếng Nga là gì?
"trừng phạt" trong tiếng Nga là наказа́ние (danh từ), нака́зывать (động từ), кара́ть (động từ).