Vô ích tiếng Nga là gì?
"vô ích" trong tiếng Nga là напра́сный (tính từ), тще́тный (tính từ).
напра́сный Tính từ
naprásnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vô ích, phí công, hoài công, uổng công, công toi, vô hiệu.
- напрасный труд công toi, công cốc, công dã tràng
Xem đầy đủ từ "напра́сный": trọng âm, biến cách, cách chia →
тще́тный Tính từ
tščétnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vô dụng, vô ích.
- тще́тные наде́жды những hy vọng uổng công (hoài công, vô ích, vô bổ)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vô ích" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- напра́сноPhó từ · [một cách] vô ích, không cần thiết, bằng thừa
- безуспе́шноPhó từ · Một cách không kết quả, vô hiệu, vô ích
- безрезульта́тноPhó từ · Một cách không có kết quả, vô hiệu, vô ích
- никчёмныйTính từ · Vô dụng, vô ích, không cần thiết, vô tích sự
- да́ромPhó từ · Vô ích, uổng công
- пра́здностьDanh từ · [sự] vô ích, vô tích sự, vớ vẩn
- пра́здныйTính từ · Vô ích, bâng quơ, vô tích sự, vớ vẩn, trống rỗng
- безрезульта́тныйTính từ · Không có kết quả, vô hiệu, vô ích
- безуспе́шныйTính từ · Không kết quả, vô hiệu, vô ích
- досу́жийTính từ · Tào lao, vô ích
- нену́жныйTính từ · Vô ích, vô dụng
- тще́тностьDanh từ · Sự uổng công, phí công, vô ích, vô bổ
- тще́тноPhó từ · Một cách uổng công, phí công, hoài công, vô ích, vô bổ
- беспло́дностьDanh từ · [sự] không có kết quả, vô hiệu, vô ích
- беспло́дныйTính từ · Không có kết quả, vô bổ, vô hiệu, vô ích, phí công
Câu hỏi thường gặp
Vô ích tiếng Nga là gì?
"vô ích" trong tiếng Nga là напра́сный (tính từ), тще́тный (tính từ).