Vui mừng tiếng Nga là gì?
"vui mừng" trong tiếng Nga là рад (tính từ), ра́достный (tính từ).
рад Tính từ
rad giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vui mừng, vui lòng, vui.
ра́достный Tính từ
rádostnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vui mừng, vui lòng, vui.
- ра́достное изве́стие tin vui, tin mừng
- ра́достное лицо́ bộ mặt hân hoan (hoan hỉ, tươi vui, hớn hở, hơn hớn)
Xem đầy đủ từ "ра́достный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vui mừng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- отра́дныйTính từ · Vui mừng, hân hoan, đáng mừng, vui, mừng; (приятный) khoan khoái, dễ chịu; (утешительный) làm yên lòng
- ра́достьDanh từ · [niềm, nỗi, sự] vui, mừng, vui mừng, sung sướng, hân hoan, hoan hỉ
- ра́доватьсяĐộng từ · Mừng, vui, vui mừng, sung sướng, hân hoan; (Д) vui mừng (mừng rỡ, sung sướng) vì
- весе́льеDanh từ · [sự] vui vẻ, vui nhộn, vui thích, vui mừng
- торжество́Danh từ · [niềm, nỗi, sự] hân hoan, vui mừng, phấn khởi, tưng bừng
- торжеству́ющийTính từ · Vui mừng, hân hoan, phấn khởi, tưng bừng
- ликова́ниеDanh từ · [Sự, niềm nỗi] hân hoan, hoan hỉ, vui mừng, vui sướng
- ликова́тьĐộng từ · Hân hoan, hoan hỉ, vui mừng, vui sướng
- лику́ющийTính từ · Hân hoan, hoan hỉ, vui mừng, vui sướng
- отра́даDanh từ · [Niềm, nỗi] vui, hân hoan, vui mừng; (утешение) [niềm] an ủi
- торжествова́тьĐộng từ · Mừng, vui mừng, hân hoan
Câu hỏi thường gặp
Vui mừng tiếng Nga là gì?
"vui mừng" trong tiếng Nga là рад (tính từ), ра́достный (tính từ).