TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

двухметро́вый

dvuxmetróvyj[dvʊxmʲɪˈtrovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên двухметро́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

двухметро́вый nghĩa là có hai mét, hai thước.

Nghĩa của двухметро́вый

Tính từ

  1. Có hai mét, hai thước.

Biến cách của двухметро́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдвухметро́выйдвухметро́воедвухметро́ваядвухметро́вые
Sinh cáchдвухметро́вогодвухметро́вогодвухметро́войдвухметро́вых
Tặng cáchдвухметро́вомудвухметро́вомудвухметро́войдвухметро́вым
Đối cáchдвухметро́вый / двухметро́вогодвухметро́воедвухметро́вуюдвухметро́вые / двухметро́вых
Công cụ cáchдвухметро́вымдвухметро́вымдвухметро́войдвухметро́выми
Giới cáchдвухметро́вомдвухметро́вомдвухметро́войдвухметро́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của двухметро́вый

Câu hỏi thường gặp

двухметровый nghĩa là gì?

двухметровый (tính từ) nghĩa là có hai mét, hai thước.

двухметровый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là двухметро́вый (phiên âm Latinh dvuxmetróvyj, IPA [dvʊxmʲɪˈtrovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.