двухметро́вый
Dấu sắc trên двухметро́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
двухметро́вый nghĩa là có hai mét, hai thước.
Nghĩa của двухметро́вый
Tính từ
- Có hai mét, hai thước.
Biến cách của двухметро́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | двухметро́вый | двухметро́вое | двухметро́вая | двухметро́вые |
| Sinh cách | двухметро́вого | двухметро́вого | двухметро́вой | двухметро́вых |
| Tặng cách | двухметро́вому | двухметро́вому | двухметро́вой | двухметро́вым |
| Đối cách | двухметро́вый / двухметро́вого | двухметро́вое | двухметро́вую | двухметро́вые / двухметро́вых |
| Công cụ cách | двухметро́вым | двухметро́вым | двухметро́вой | двухметро́выми |
| Giới cách | двухметро́вом | двухметро́вом | двухметро́вой | двухметро́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của двухметро́вый
Câu hỏi thường gặp
двухметровый nghĩa là gì?
двухметровый (tính từ) nghĩa là có hai mét, hai thước.
двухметровый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là двухметро́вый (phiên âm Latinh dvuxmetróvyj, IPA [dvʊxmʲɪˈtrovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.