TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

злора́дный

zlorádnyj[zɫɐˈradnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên злора́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

злора́дный nghĩa là hí hửng độc địa.

Nghĩa của злора́дный

Tính từ

  1. Hí hửng (vui mừng) độc địa, vui sướng trên đau khổ của người khác.

Biến cách của злора́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзлора́дныйзлора́дноезлора́днаязлора́дные
Sinh cáchзлора́дногозлора́дногозлора́днойзлора́дных
Tặng cáchзлора́дномузлора́дномузлора́днойзлора́дным
Đối cáchзлора́дный / злора́дногозлора́дноезлора́днуюзлора́дные / злора́дных
Công cụ cáchзлора́днымзлора́днымзлора́днойзлора́дными
Giới cáchзлора́дномзлора́дномзлора́днойзлора́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của злора́дный

So sánh hơn(по)злора́днее

Họ từ của злора́дный

Câu hỏi thường gặp

злорадный nghĩa là gì?

злорадный (tính từ) nghĩa là hí hửng độc địa.

злорадный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là злора́дный (phiên âm Latinh zlorádnyj, IPA [zɫɐˈradnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.