TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đồng tiếng Nga là gì?

"đồng" trong tiếng Nga là де́ньги (danh từ), до́ллар (danh từ), ба́бки (danh từ).

де́ньги Danh từ

dénʹgi giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiền, đồng, bạc.

Xem đầy đủ từ "де́ньги": trọng âm, biến cách, cách chia →

до́ллар Danh từ

dóllar giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng, đô la, đô-la, đồng mỹ.

  • Есть у вас сдача с доллара? Bạn có đồng đô la tiền lẻ không?
  • Есть у тебя сдача с доллара? Bạn có đồng đô la tiền lẻ không?

Xem đầy đủ từ "до́ллар": trọng âm, biến cách, cách chia →

ба́бки Danh từ

bábki giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiền, đồng, bạc.

Xem đầy đủ từ "ба́бки": trọng âm, biến cách, cách chia →

донг Danh từ

dong giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng.

Xem đầy đủ từ "донг": trọng âm, biến cách, cách chia →

медь Danh từ

medʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng.

  • Оно из меди? Nó được làm bằng đồng sao?
  • Она из меди? Nó được làm bằng đồng sao?

Xem đầy đủ từ "медь": trọng âm, biến cách, cách chia →

ме́дный Tính từ

médnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng.

  • Оно медное? Nó được làm bằng đồng sao?
  • Она медная? Nó được làm bằng đồng sao?

Xem đầy đủ từ "ме́дный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đồng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đồng tiếng Nga là gì?

"đồng" trong tiếng Nga là де́ньги (danh từ), до́ллар (danh từ), ба́бки (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.