Đồng tiếng Nga là gì?
"đồng" trong tiếng Nga là де́ньги (danh từ), до́ллар (danh từ), ба́бки (danh từ).
де́ньги Danh từ
dénʹgi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền, đồng, bạc.
до́ллар Danh từ
dóllar giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng, đô la, đô-la, đồng mỹ.
- Есть у вас сдача с доллара? Bạn có đồng đô la tiền lẻ không?
- Есть у тебя сдача с доллара? Bạn có đồng đô la tiền lẻ không?
ба́бки Danh từ
bábki giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền, đồng, bạc.
донг Danh từ
dong giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng.
медь Danh từ
medʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng.
- Оно из меди? Nó được làm bằng đồng sao?
- Она из меди? Nó được làm bằng đồng sao?
ме́дный Tính từ
médnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng.
- Оно медное? Nó được làm bằng đồng sao?
- Она медная? Nó được làm bằng đồng sao?
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đồng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- бабло́Danh từ · Tiền, đồng, bạc
- бабло́сыDanh từ · Tiền, đồng, bạc
- бабо́сыDanh từ · Tiền, đồng, bạc
- ба́шлиDanh từ · Tiền, đồng, bạc
- деньжа́таDanh từ · Tiền, đồng, bạc
- лавэ́Danh từ · Tiền, đồng, bạc
- медя́кDanh từ · Đồng
- пиа́стрDanh từ · Đồng bạc, đồng
- по́ле
- бро́нзовыйTính từ · [màu] đồng
- бро́нзаDanh từ · Đồ đồng thanh, đồ đồng
Câu hỏi thường gặp
Đồng tiếng Nga là gì?
"đồng" trong tiếng Nga là де́ньги (danh từ), до́ллар (danh từ), ба́бки (danh từ).