TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đi chơi tiếng Nga là gì?

"đi chơi" trong tiếng Nga là гуля́ть (động từ), прогу́лка (danh từ), прокати́ться (động từ).

гуля́ть Động từ

guljátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi chơi, đi dạo, dạo chơi, dạo.

  • води́ть кого́-л. гуля́ть dắt ai đi chơi
  • идти́ гуля́ть đi chơi, đi dạo, dạo chơi

Xem đầy đủ từ "гуля́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

прогу́лка Danh từ

progúlka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [Cuộc, sự] đi dạo, đi chơi, dạo chơi, dạo; (в лодке) dạo thuyền, dạo chơi bằng thuyền.

  • прогулка верхо́м [cuộc] dạo chơi bằng ngựa, cưỡi ngựa đi chơi

Xem đầy đủ từ "прогу́лка": trọng âm, biến cách, cách chia →

прокати́ться Động từ

prokatítʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi chơi, đi dạo (bằng tàu, xe, v. v...).

  • прокати́ться на парохо́де đi chơi bằng tàu thủy

Xem đầy đủ từ "прокати́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đi chơi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đi chơi tiếng Nga là gì?

"đi chơi" trong tiếng Nga là гуля́ть (động từ), прогу́лка (danh từ), прокати́ться (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.