Đi chơi tiếng Nga là gì?
"đi chơi" trong tiếng Nga là гуля́ть (động từ), прогу́лка (danh từ), прокати́ться (động từ).
гуля́ть Động từ
guljátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi chơi, đi dạo, dạo chơi, dạo.
- води́ть кого́-л. гуля́ть dắt ai đi chơi
- идти́ гуля́ть đi chơi, đi dạo, dạo chơi
прогу́лка Danh từ
progúlka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Cuộc, sự] đi dạo, đi chơi, dạo chơi, dạo; (в лодке) dạo thuyền, dạo chơi bằng thuyền.
- прогулка верхо́м [cuộc] dạo chơi bằng ngựa, cưỡi ngựa đi chơi
прокати́ться Động từ
prokatítʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi chơi, đi dạo (bằng tàu, xe, v. v...).
- прокати́ться на парохо́де đi chơi bằng tàu thủy
Xem đầy đủ từ "прокати́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đi chơi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- поката́тьсяĐộng từ · Đi chơi [một lúc] (bằng xe, thuyền, v. v...)
- прое́хатьсяĐộng từ · Đi chơi, dạo chơi (bằng xe, ngựa, v. v...)
- круи́зDanh từ · Cuộc du lịch, đi chơi (trên biển, sông)
- прогу́ливатьĐộng từ · Đi dạo, đi chơi, dạo chơi, dạo
- прогу́лочныйTính từ · Để đi dạo, đi chơi, dạo chơi
- прошвырну́тьсяĐộng từ · Đi dạo, đi chơi
- похо́дDanh từ · [cuộc] đi chơi, du lãm
- маёвкаDanh từ · [cuộc] đi chơi, du ngoạn
- вы́лазкаDanh từ · [cuộc] đi chơi
- прогу́ливатьсяĐộng từ · Dạo chơi, đi dạo, đi chơi, đi nhởn nhơ, lượn
- гуля́ньеDanh từ · Cuộc đi chơi, đi dạo, dạo chơi
Câu hỏi thường gặp
Đi chơi tiếng Nga là gì?
"đi chơi" trong tiếng Nga là гуля́ть (động từ), прогу́лка (danh từ), прокати́ться (động từ).