Ấn tiếng Nga là gì?
"ấn" trong tiếng Nga là нажа́ть (động từ), жать (động từ), нажима́ть (động từ).
нажа́ть Động từ
nažátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ấn, ép, nhấn.
- Том нажал на красную кнопку, чтобы остановить машину. Tom đã ấn nút đỏ để dừng cỗ máy lại.
- Том нажал красную кнопку для остановки машины. Tom đã ấn nút đỏ để dừng cỗ máy lại.
жать Động từ
žatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ấn, ép, nhấn.
нажима́ть Động từ
nažimátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ấn, bấm, đè, ép, bóp, xiết, dận, nén.
- Не нажимайте на эту кнопку. Đừng ấn cái nút đấy.
штамп Danh từ
štamp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [con, cái] dấu, ấn, triện, ấn triện.
- поста́вить đong dấu, áp triện
- тех. [cái] khuôn dập, khuôn ép, khuôn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ấn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- запи́хиватьĐộng từ · Ấn, nhét, đút, nhồi, tọng, thọc
- надави́тьĐộng từ · Ấn, ép, nhấn
- прессова́тьĐộng từ · Ấn, ép, nhấn
- дави́тьĐộng từ · Ấn, ép, nhấn
- печа́тьDanh từ · Con dấu, ấn, triện
- инди́йскийTính từ · Ấn độ, ấn
- ште́мпельDanh từ · Con dấu, ấn, triện
- отпеча́тыватьĐộng từ · In, ấn loát, ấn, in máy, in ti-pô; (на пишущей машинке) đánh máy
- вкла́дыватьĐộng từ · Ấn, đóng, gắn
- нажи́мDanh từ · Sự ấn, ép, nén
Câu hỏi thường gặp
Ấn tiếng Nga là gì?
"ấn" trong tiếng Nga là нажа́ть (động từ), жать (động từ), нажима́ть (động từ).