TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Ấn tiếng Nga là gì?

"ấn" trong tiếng Nga là нажа́ть (động từ), жать (động từ), нажима́ть (động từ).

нажа́ть Động từ

nažátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ấn, ép, nhấn.

  • Том нажал на красную кнопку, чтобы остановить машину. Tom đã ấn nút đỏ để dừng cỗ máy lại.
  • Том нажал красную кнопку для остановки машины. Tom đã ấn nút đỏ để dừng cỗ máy lại.

Xem đầy đủ từ "нажа́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

жать Động từ

žatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ấn, ép, nhấn.

Xem đầy đủ từ "жать": trọng âm, biến cách, cách chia →

нажима́ть Động từ

nažimátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ấn, bấm, đè, ép, bóp, xiết, dận, nén.

  • Не нажимайте на эту кнопку. Đừng ấn cái nút đấy.

Xem đầy đủ từ "нажима́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

штамп Danh từ

štamp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [con, cái] dấu, ấn, triện, ấn triện.

  • поста́вить đong dấu, áp triện
  • тех. [cái] khuôn dập, khuôn ép, khuôn

Xem đầy đủ từ "штамп": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ấn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ấn tiếng Nga là gì?

"ấn" trong tiếng Nga là нажа́ть (động từ), жать (động từ), нажима́ть (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.