TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Bình thường tiếng Nga là gì?

"bình thường" trong tiếng Nga là норма́льный (tính từ), обы́чный (tính từ), рядово́й (tính từ).

норма́льный Tính từ

normálʹnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bình thường.

  • Плакать нормально. Khóc là chuyện bình thường.
  • Это нормально? Nó có bình thường không?

Xem đầy đủ từ "норма́льный": trọng âm, biến cách, cách chia →

обы́чный Tính từ

obýčnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bình thường.

  • Он просто обычный студент. Cậu ta chỉ là một học sinh bình thường.
  • обы́чное явле́ние hiện tượng bình thường (thông thường)

Xem đầy đủ từ "обы́чный": trọng âm, biến cách, cách chia →

рядово́й Tính từ

rjadovój giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bình thường, thông thường, thường.

  • рядовой коммуни́ст người cộng sản bình thường, đảng viên thường
  • рядово́е явле́ние hiện tượng thông thường

Xem đầy đủ từ "рядово́й": trọng âm, biến cách, cách chia →

обыкнове́нный Tính từ

obyknovénnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bình thường.

Xem đầy đủ từ "обыкнове́нный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bình thường" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bình thường tiếng Nga là gì?

"bình thường" trong tiếng Nga là норма́льный (tính từ), обы́чный (tính từ), рядово́й (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.