Bảo hộ tiếng Nga là gì?
"bảo hộ" trong tiếng Nga là охраня́ть (động từ), опе́ка (danh từ).
охраня́ть Động từ
oxranjátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảo vệ, bảo hộ, giữ gìn; (quân sự) cảnh vệ, cảnh giới, hộ vệ, canh gác.
- охраня́ть зда́ние bảo vệ (giữ gìn) tòa nhà; б) воен. — bảo vệ (cảnh giới, cảnh vệ) tòa nhà
- охраня́ть грани́цы bảo vệ biên giới
опе́ка Danh từ
opéka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự bảo trợ, bảo hộ, giám hộ, đỡ đầu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bảo hộ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- опека́тьĐộng từ · Bảo trợ, bảo hộ, giám hộ, đỡ đầu
- охране́ниеDanh từ · [sự] bảo vệ, bảo hộ, giữ gìn
- охрани́тельныйTính từ · Để bảo vệ, bảo hộ
- покрови́тельствоDanh từ · Sự bảo trợ, bảo hộ, bảo vệ, che chở, phù hộ, phù trì, bầu chủ
- покрови́тельствоватьĐộng từ · Bảo trợ, bảo hộ, bảo vệ, che chở, phù hộ, phù trì, bầu chủ
- защи́таDanh từ · Sự Bảo vệ, giữ gìn, gìn giữ, bảo hộ, bênh vực, che chở, phòng hộ; sự bảo vệ, phòng vệ, phòng thủ, phòng ngự
- страхо́вкаDanh từ · [sự] phòng hộ, bảo hộ
- гаранти́роватьĐộng từ · Bảo hộ, che trở
- покрови́тельственныйTính từ · [để] bảo hộ, bảo trợ, che chở
- охра́нныйTính từ · Được bảo vệ, giữ gìn, bảo hộ; an toàn, an ninh
- сберега́тьĐộng từ · Bảo vệ, bảo hộ
- проте́кцияDanh từ · Sự bảo hộ, che chở
- охрани́тельDanh từ · Người bảo vệ, người bảo hộ, người giữ gìn
- покрови́тельDanh từ · Người bảo trợ, người bảo hộ, người bầu chủ, ông bầu
Câu hỏi thường gặp
Bảo hộ tiếng Nga là gì?
"bảo hộ" trong tiếng Nga là охраня́ть (động từ), опе́ка (danh từ).