Bằng tiếng Nga là gì?
"bằng" trong tiếng Nga là ро́вный (tính từ), посре́дством (giới từ), пло́ский (tính từ).
ро́вный Tính từ
róvnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bằng phẳng, bằng.
посре́дством Giới từ
posrédstvom giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhờ, bằng, do, nhờ cách, bằng cách.
- посре́дством перегово́ров bằng cách (nhờ) thương lượng
Xem đầy đủ từ "посре́дством": trọng âm, biến cách, cách chia →
пло́ский Tính từ
plóskij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bằng, phẳng, dẹt, bẹt, bằng phẳng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bằng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- дипло́мDanh từ · Bằng, bằng cấp, văn bằng
- пло́скостьDanh từ · [tính] bằng, phẳng, dẹt, bẹt
- укатанныйTính từ · Bằng, phẳng, bằng phẳng
- изGiới từ · Bằng
- поGiới từ · Bằng
- ра́вныйTính từ · Bằng, vừa, ngang với
- листDanh từ · Giấy, bằng
- ро́вноPhó từ · [một cách] bằng phẳng, bằng
- лице́нзияDanh từ · Giấy phép, bằng
- гра́мотаDanh từ · Bằng
- аттеста́тDanh từ · Chứng chỉ, giấy chứng nhận, văn bằng, bằng
- равня́тьсяĐộng từ · Bằng, là (быть равносильным) tương đương với, ngang với
Câu hỏi thường gặp
Bằng tiếng Nga là gì?
"bằng" trong tiếng Nga là ро́вный (tính từ), посре́дством (giới từ), пло́ский (tính từ).