Bố trí tiếng Nga là gì?
"bố trí" trong tiếng Nga là устано́вка (danh từ).
устано́вка Danh từ
ustanóvka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] xếp đặt, bố trí, đặt, xếp.
Xem đầy đủ từ "устано́вка": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bố trí" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- размеще́ниеDanh từ · [sự đặt phân bố, phân phối, bố trí
- установле́ниеDanh từ · Sự xếp đặt, bố trí, đặt, xếp, bày; điều chỉnh, thu xếp; lắp, ráp, gá lắp; tổ chức, bố trí, thực hiện, thiết lập, kiến lập, lập; quy định, ấn định, định; lập đượ
- дислокационныйTính từ · [thuộc về] bố trí, đóng quân, trú quân
- дислока́цияDanh từ · [sự] bố trí, đóng quân, trú quân
- дислоци́роватьсяĐộng từ · Đóng, [được] bố trí
- распиланироватьĐộng từ · Sắp xếp, bố trí, phân bố (theo kế hoạch)
- устро́йствоDanh từ · [sự] tổ chức, thu xếp, xếp đặt, bố trí
- оформле́ниеDanh từ · [sự, cách] trình bày, bài trí, trang trí, bố trí, bố cục, trang hoàng, phối trí, sắp đặt
- расставля́тьĐộng từ · Bố trí, phân bố, sắp xếp
- расстано́вкаDanh từ · [sự] bố trí, phân bố
- располага́тьсяĐộng từ · Được xếp đặt, sắp xếp, bố trí, bố cục, phân bố; (о войсках) [được] bố trí; (усаживаться) ngồi; (ложиться) nằm
- компонова́тьĐộng từ · Xếp đặt, bố cục, sắp đặt, bố trí
- компоно́вкаDanh từ · Sự xếp đặt, bố cục, sắp đặt, bố trí; (способ, метод) [cách] xếp đặt, bố cục, sắp đặt, bố trí
- оформля́тьĐộng từ · Trình bày, bài trí, trang trí, bố trí, bố cục, trang hoàng
Câu hỏi thường gặp
Bố trí tiếng Nga là gì?
"bố trí" trong tiếng Nga là устано́вка (danh từ).