Bộ phận tiếng Nga là gì?
"bộ phận" trong tiếng Nga là до́ля (danh từ), части́чно (phó từ), элеме́нт (danh từ).
до́ля Danh từ
dólja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần, bộ phận.
- делить что-л. на равные до́ли chia cái gì thành những phần bằng nhau
- книга в четвёртую долю листа quyển sách khổ bằng một phần tư tờ giấy
части́чно Phó từ
častíčno giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một cách từng phần, bộ phận, cục bộ, không toàn bộ, không hoàn toàn.
элеме́нт Danh từ
elemént giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành phần, bộ phận, phần tử, nhân tố, yếu tố.
- прогресси́вные, реакцио́нные элеме́нты những phần tử tiến bộ, phản động
части́чный Tính từ
častíčnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từng phần, bộ phận, cục bộ, một phần nào, không toàn bộ, không hoàn toàn, từng bộ phận.
- частичный успе́х thắng lợi một phần, kết quả cục bộ, thành tích bộ phận
- части́чная мобилиза́ция sự động viên cục bộ (bộ phận, một phần, từng phần)
Xem đầy đủ từ "части́чный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bộ phận" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- компоне́нтDanh từ · Bộ phận
- вы́борочныйTính từ · Có tính chất chọn lọc, bộ phận
- частьDanh từ · Bộ phận
- уча́стокDanh từ · Lĩnh vực, phạm vi, bộ phận
- отделе́ниеDanh từ · Ban, phòng, bộ phận, phân khoa
- части́цаDanh từ · Phần nhỏ, bộ phận, hạt
- разде́лDanh từ · Phần, bộ phận
- звено́Danh từ · Mắt xíh, bộ phận, đoạn, đốt
- се́кцияDanh từ · Phần, bộ phận
- пайDanh từ · Phần, bộ phận
Câu hỏi thường gặp
Bộ phận tiếng Nga là gì?
"bộ phận" trong tiếng Nga là до́ля (danh từ), части́чно (phó từ), элеме́нт (danh từ).