Bao tiếng Nga là gì?
"bao" trong tiếng Nga là су́мка (danh từ), мешо́к (danh từ), паке́т (danh từ).
су́мка Danh từ
súmka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bao, túi.
- серде́чная сумка tâm nang, ngoại tâm mạc, màng ngoài tim
мешо́к Danh từ
mešók giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bao, bao tải.
паке́т Danh từ
pakét giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái gói, bọc, túi, bao.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bao" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- чехлитьĐộng từ · Bao, bọc, trùm, phủ, bịt
- кульDanh từ · Bao, bao tải
- тюкDanh từ · Kiện, bao, bọc, gói, súc, chồng
- та́раDanh từ · Bao bì, bì hàng, bao, bì; (ящик) thùng, hòm
- па́чкаDanh từ · Bao, chồng, xấp, tập
- заверну́тьĐộng từ · Gói, bao, bọc
- то́рбаDanh từ · Bao, túi
- ки́паDanh từ · Bó, bao
- обёрткаDanh từ · Cái gói, bọc, bao, giấy gói, giấy bọc
- оберну́тьĐộng từ · Gói, bao, bọc
- футля́рDanh từ · Cái bao, vỏ, hộp
- чехо́лDanh từ · Cái bao, bọc, túi, áo bọc, áo phủ, mũ bịt
Câu hỏi thường gặp
Bao tiếng Nga là gì?
"bao" trong tiếng Nga là су́мка (danh từ), мешо́к (danh từ), паке́т (danh từ).