TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Cải tiến tiếng Nga là gì?

"cải tiến" trong tiếng Nga là улучша́ть (động từ), поправля́ть (động từ), соверше́нствовать (động từ).

улучша́ть Động từ

ulučšátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cải thiện, cải tiến.

Xem đầy đủ từ "улучша́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

поправля́ть Động từ

popravljátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cải thiện, cải tiến.

  • поправля́ть здоро́вье hồi phục lại sức khỏe
  • де́ла попра́вить уже́ нельзя́ tình hình không thể nào cứu chữa (cứu vãn) được nữa

Xem đầy đủ từ "поправля́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

соверше́нствовать Động từ

soveršénstvovatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cải thiện, cải tiến.

  • соверше́нствовать свои́ зна́ния bồi dưỡng kiến thức (trau dồi tri thức, bồi bổ kiến văn) của mình
  • соверше́нствовать но́вую маши́ну cải tiến máy mới, hoàn thiện máy mới

Xem đầy đủ từ "соверше́нствовать": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cải tiến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cải tiến tiếng Nga là gì?

"cải tiến" trong tiếng Nga là улучша́ть (động từ), поправля́ть (động từ), соверше́нствовать (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.