Cảm thấy tiếng Nga là gì?
"cảm thấy" trong tiếng Nga là чу́вствовать (động từ), почу́вствовать (động từ), ощуща́ть (động từ).
чу́вствовать Động từ
čúvstvovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảm thấy.
- Я чувствую себя просто прекрасно. Tôi cảm thấy bình thường.
- Я чувствую, что я свободен. Tôi cảm thấy mình rất tự do.
Xem đầy đủ từ "чу́вствовать": trọng âm, biến cách, cách chia →
почу́вствовать Động từ
počúvstvovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảm thấy.
- Я почувствовал землетрясение. Tôi cảm thấy có động đất.
- Я почувствовал себя преданным и униженным. Tôi đã cảm thấy bị phản bội và bị sỉ nhục.
Xem đầy đủ từ "почу́вствовать": trọng âm, biến cách, cách chia →
ощуща́ть Động từ
oščuščátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảm thấy, thấy.
- ощуща́ть хо́лод cảm thấy lạnh, thấy lạnh
- ощуща́ть о́строе жела́ние cảm thấy thèm muốn gắt gao
чу́ять Động từ
čújatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảm thấy.
- чу́яло моё сердце́! tôi đã linh cảm trước rồi!
- чу́ет моё сердце́, что... tôi linh cảm thấy rằng...
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cảm thấy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- настра́иватьсяĐộng từ · Cảm thấy, có thái độ
- ощуща́тьсяĐộng từ · Cảm thấy, thấy
- прочу́вствоватьĐộng từ · Cảm thấy, nhận thấy
- прощу́пыватьсяĐộng từ · Cảm thấy, sờ thấy, mó thấy
- чу́вствоватьсяĐộng từ · Cảm thấy, thấy rõ
- ощути́тьĐộng từ · Cảm thấy
- слы́шатьĐộng từ · Cảm thấy, nghe thấy, thấy
- испы́тыватьĐộng từ · Cảm thấy, thấy
- слы́шатьсяĐộng từ · Cảm thấy, nghe thấy, thấy
- почу́ятьĐộng từ · Cảm thấy
Câu hỏi thường gặp
Cảm thấy tiếng Nga là gì?
"cảm thấy" trong tiếng Nga là чу́вствовать (động từ), почу́вствовать (động từ), ощуща́ть (động từ).