Chào tiếng Nga là gì?
"chào" trong tiếng Nga là приве́т (thán từ), приве́тствовать (động từ), салю́т (thán từ).
приве́т Thán từ
privét giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xin chào, chào.
- Передавайте от меня Тому привет. Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé.
- Передай от меня привет Тому. Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé.
приве́тствовать Động từ
privétstvovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chào, chào mừng.
Xem đầy đủ từ "приве́тствовать": trọng âm, biến cách, cách chia →
салю́т Thán từ
saljút giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xin chào, chào.
здоро́ваться Động từ
zdoróvatʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chào, chào hỏi; (взаимно) chào [hỏi] nhau.
- При встрече Мария всегда здоровается со мной, а Том никогда. Mỗi khi chúng tôi gặp nhau, Maria luôn chào tôi, nhưng Tom thì chưa từng.
- здоро́ваться за руку bắt tay nhau
Xem đầy đủ từ "здоро́ваться": trọng âm, biến cách, cách chia →
здра́вствуйте Thán từ
zdrávstvujte giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xin chào, chào.
- Здравствуйте, господин. Xin chào ngài.
- Здравствуйте, сэр. Xin chào ngài.
Xem đầy đủ từ "здра́вствуйте": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- здра́вствуйThán từ · Xin chào, chào
- кла́нятьсяĐộng từ · Chào, cúi chào, vái chào
- откозыря́тьĐộng từ · Chào, đưa tay chào, giơ tay [lên] chào
- раскла́ниватьсяĐộng từ · Chào, cúi chào
- ча́оThán từ · Tạm biệt, chào, vĩnh biệt, bái bai, bai
- пока́Thán từ · Bai, bái bai, chào, chào nha, tạm biệt
- здо́ровоThán từ · Xin chào, chào
- прощай!Thán từ · Xin tạm biệt!, xin từ biệt!, chào!; xin vĩnh biệt
- приве́тствиеDanh từ · Lời chào; (quân sự) [động tác] chào, giơ tay chào
Câu hỏi thường gặp
Chào tiếng Nga là gì?
"chào" trong tiếng Nga là приве́т (thán từ), приве́тствовать (động từ), салю́т (thán từ).