Chăm sóc tiếng Nga là gì?
"chăm sóc" trong tiếng Nga là забо́титься (động từ), уха́живать (động từ).
забо́титься Động từ
zabótitʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quan tâm, chăm sóc.
- Том заботится о Мэри. Tom chăm sóc Mary.
- Если человечество не будет заботиться об окружающей среде, окружающая среда может уничтожить человечество. Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.
Xem đầy đủ từ "забо́титься": trọng âm, biến cách, cách chia →
уха́живать Động từ
uxáživatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quan tâm, chăm sóc.
Xem đầy đủ từ "уха́живать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chăm sóc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- ня́нчитьсяĐộng từ · Trông coi, chăm sóc, nuôi nấng; (khẩu ngữ) (возиться) quá nuông chiều, săn sóc từng li từng tí, hầu hạ
- бере́чьĐộng từ · Giữ, giữ gìn, gìn giữ, chăm sóc, săn sóc
- присма́триватьĐộng từ · Trông nom, chăm nom, chăm sóc, săn sóc, trông, để mắt đến
- забо́таDanh từ · [sự] quan tâm, chăm sóc, chăm nom, săn sóc
- бе́режноPhó từ · [một cách] chăm sóc, nâng niu, trân trọng
- догляде́тьĐộng từ · Trông nom, chăm sóc
- ня́нчитьĐộng từ · Trông, trông coi, chăm sóc, nuôi nấng
- уха́живаниеDanh từ · Sự săn sóc, chăm nom, chăm sóc
- бе́режныйTính từ · Chu đáo, kỹ càng, (заботливый) chăm sóc, nâng niu, trân trọng
- внима́тельностьDanh từ · [sự, tính] quan tâm, ân cần, chăm sóc, chăm nom, săn sóc
- леле́ятьĐộng từ · Âu yếm, nâng niu, trìu mến, chăm sóc, nâng như nâng trứng
- присмо́трDanh từ · Sự trông coi, xem xét, trông nom, chăm nom, chăm sóc, săn sóc, trông; (наблюдение) [sự] quan sát; (надзор) [sự] giám thị, giám sát, theo dõi
Câu hỏi thường gặp
Chăm sóc tiếng Nga là gì?
"chăm sóc" trong tiếng Nga là забо́титься (động từ), уха́живать (động từ).