Chờ đợi tiếng Nga là gì?
"chờ đợi" trong tiếng Nga là слу́шать (động từ), ожида́ть (động từ), подожда́ть (động từ).
слу́шать Động từ
slúšatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chờ đợi, chờ, đợi cho.
ожида́ть Động từ
ožidátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chờ đợi, trông chờ, trông đợi, trông mong, chờ mong, chờ, đợi.
- с нетерпе́нием ожида́ть чего́-л. sốt ruột chờ đợi cái gì
подожда́ть Động từ
podoždátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đợi, chờ, chờ đợi.
- Тебе надо подождать. Bạn phải chờ đợi.
- Вам надо подождать. Bạn phải chờ đợi.
Xem đầy đủ từ "подожда́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
ждать Động từ
ždatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chờ, đợi, chờ đợi.
- Не люблю, когда меня заставляют ждать. Tôi ghét việc mọi người cứ bắt tôi chờ đợi.
- Ненавижу, когда люди заставляют меня ждать. Tôi ghét việc mọi người cứ bắt tôi chờ đợi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chờ đợi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- выжида́тельныйTính từ · Chờ đợi, chờ thời, đợi thời
- ча́ятьĐộng từ · Mong đợi, chờ đợi, hy vọng, hoài bão, hoài vọng
- погоди́тьĐộng từ · Chờ, đợi, đợi chờ, chờ đợi
- ожида́ниеDanh từ · Sự chờ đợi, trông chờ, trông đợi, trông mong, chờ mong, chờ, đợi
- выжида́тьĐộng từ · Chờ, đợi, chờ đợi, đợi chờ, trông chờ; (медлить) chần chừ
- дожида́тьсяĐộng từ · Chờ, đợi, chờ đợi, đợi chờ, mong chờ, mong đợi
- обожда́тьĐộng từ · Đợi, chờ, chờ đợi, đợi chờ
- че́катьĐộng từ · Đợi, chờ, chờ đợi
- повремени́тьĐộng từ · Chờ, đợi, chờ đợi
- прожда́тьĐộng từ · Đợi, chờ, đợi chờ, chờ đợi, chầu chực
- выжида́ниеDanh từ · Sự chờ đợi, đợi chờ, trông chờ, trông đợi, trông mong
Câu hỏi thường gặp
Chờ đợi tiếng Nga là gì?
"chờ đợi" trong tiếng Nga là слу́шать (động từ), ожида́ть (động từ), подожда́ть (động từ).