Chuẩn bị tiếng Nga là gì?
"chuẩn bị" trong tiếng Nga là гото́вить (động từ), пригото́вить (động từ), гото́виться (động từ).
гото́вить Động từ
gotóvitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuẩn bị, sửa soạn, sắm sửa; (организовывать) tổ chức.
- гото́вить материа́лы к совеща́нию chuẩn bị tài liệu cho hội nghị
- гото́вить торже́ственную встре́чу tổ chức (chuẩn bị) cuộc đón tiếp long trọng
пригото́вить Động từ
prigotóvitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuẩn bị.
- Горожане незамедлительно приготовили всё для защиты города. Dân chúng ngay lập tức chuẩn bị những gì có thể để bảo vệ thành phố.
- Мэри помогла своей матери приготовить ужин. Mary giúp mẹ cô ấy chuẩn bị bữa tối.
Xem đầy đủ từ "пригото́вить": trọng âm, biến cách, cách chia →
гото́виться Động từ
gotóvitʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuẩn bị, sửa soạn, sắm sửa, rục rịnh.
- Страна готовилась к войне. Đất nước khi đó đang chuẩn bị sẵn sàng cho chiến tranh.
- Вы тоже готовитесь за день до экзамена ? Bạn cũng chuẩn bị một ngày trước ngày thi à?
Xem đầy đủ từ "гото́виться": trọng âm, biến cách, cách chia →
подгото́вить Động từ
podgotóvitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuẩn bị.
Xem đầy đủ từ "подгото́вить": trọng âm, biến cách, cách chia →
подгота́вливать Động từ
podgotávlivatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuẩn bị, sửa soạn, trù bị.
- подгота́вливать по́чву для перегово́ров chuẩn bị cơ sở cho cuộc thương lương
- подгота́вливать сце́ну для спекта́кля sửa soạn (chuẩn bị) sân khấu để diễn kịch
Xem đầy đủ từ "подгота́вливать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chuẩn bị" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- изготовля́тьсяĐộng từ · Chuẩn bị, sẵn sàng
- подгота́вливатьсяĐộng từ · [tự] chuẩn bị, sửa soạn, trù bị
- пригота́вливатьĐộng từ · Chuẩn bị, sửa soạn, trù bị, sắm sửa, dự bị
- пригота́вливатьсяĐộng từ · Chuẩn bị, sửa soạn, trù bị, sắm sửa, sắp sẵn, sắp sửa
- снаряжа́тьсяĐộng từ · Chuẩn bị, sửa soạn, sắm sửa, cụ bị
- подгото́вкаDanh từ · Sự chuẩn bị, sửa soạn, trù bị; (обучение) [sự] đào tạo, huấn luyện
- разрабо́ткаDanh từ · [sự] chuẩn bị, soạn thảo, vạch ra, thảo ra, nghiên cứu
- разраба́тыватьĐộng từ · Chuẩn bị, soạn thảo, vạch ra, thảo ra
- заправля́тьĐộng từ · Sửa soạn, chuẩn bị
- приготовле́ниеDanh từ · Sự chuẩn bị
- изгото́вкаDanh từ · Sự chuẩn bị
Câu hỏi thường gặp
Chuẩn bị tiếng Nga là gì?
"chuẩn bị" trong tiếng Nga là гото́вить (động từ), пригото́вить (động từ), гото́виться (động từ).