Dịu dàng tiếng Nga là gì?
"dịu dàng" trong tiếng Nga là не́жный (tính từ).
не́жный Tính từ
néžnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dịu dàng, âu yếm, trìu mến, dịu hiền.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dịu dàng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- не́жностьDanh từ · [Sự, tính] dịu dàng, âu yếm, trìu mến
- кро́ткийTính từ · Hiền lành, dịu dàng, nhu mì, thùy mị, dịu hiền, dẽ dang, dẽ tính
- кро́тостьDanh từ · Tính hiền lành, dịu dàng, nhu mì, thùy mị, dịu hiền, dẽ dàng
- сла́достныйTính từ · Dễ chịu, dịu dàng, âu yếm, ngọt ngào, ngon lành
- уми́льныйTính từ · Âu yếm, dịu dàng, tha thiết, thiết tha; (ũрợóаũồởỹớỷộ) cảm động
- сла́дкийTính từ · Êm đềm, dịu dàng, âu yếm, ngọt ngào, ngon lành
- музыка́льныйTính từ · Du dương, êm ái, êm tai, dịu dàng
- бархати́стыйTính từ · Dịu dàng, êm ái
- ба́рхатныйTính từ · Dịu dàng, êm ái
- мя́гкостьDanh từ · [sự, tính] dịu dàng, tế nhị, mềm mỏng
- голуби́ныйTính từ · Hiền lành, dịu dàng
- ласка́тельныйTính từ · Âu yếm, trìu mến, dịu dàng
- напе́вныйTính từ · Du dương, êm ái, dịu dàng, thánh thót
- ла́сковыйTính từ · Âu yếm, trìu mến, ân cần, dịu dàng
- мягкосерде́чныйTính từ · Tốt bụng, vị tha, thân ái, dịu dàng, nhân ái, nhân hậu
Câu hỏi thường gặp
Dịu dàng tiếng Nga là gì?
"dịu dàng" trong tiếng Nga là не́жный (tính từ).