Gói tiếng Nga là gì?
"gói" trong tiếng Nga là посы́лка (danh từ).
посы́лка Danh từ
posýlka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiện hàng, gói, bưu kiện.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gói" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- обвёртыватьĐộng từ · Gói, gói lại, bọc lại
- обёртыватьĐộng từ · Gói, bọc
- заверну́тьĐộng từ · Gói, bao, bọc
- пакова́тьĐộng từ · Gói
- упакова́тьĐộng từ · Gói
- упако́выватьĐộng từ · Gói
- паке́тDanh từ · Gói, bưu kiện
- па́чкаDanh từ · Gói
- свёртокDanh từ · Kiện hàng, gói, bưu kiện
- оберну́тьĐộng từ · Gói, bao, bọc
- тюкDanh từ · Kiện, bao, bọc, gói, súc, chồng
- бандеро́льDanh từ · Gói, bưu kiện
- обёрткаDanh từ · Cái gói, bọc, bao, giấy gói, giấy bọc
Câu hỏi thường gặp
Gói tiếng Nga là gì?
"gói" trong tiếng Nga là посы́лка (danh từ).