TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обёртывать

thể chưa hoàn thành
objórtyvatʹ[ɐˈbʲɵrtɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

обёртывать nghĩa là gói, bọc, quấn, vấn.

Nghĩa của обёртывать

Động từ

  1. завёртывать Gói, bọc.
  2. обвивать Quấn, vấn, quàng.
    • оберну́ть шарф вокру́г ше́иquấn khăn quàng cổ
  3. поворачивать Quay; (nghĩa bóng) quay, xoay, hướng, xoay chiều.
    • оберну́ть де́ло в всвою́ по́льзуxoay chuyển tình hình có lợi cho mình

Cặp thể của обёртывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ обёртывать

NgôiHiện tại
яобёртываю
тыобёртываешь
он / она́ / оно́обёртывает
мыобёртываем
выобёртываете
они́обёртывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + обёртывать.

Quá khứ

Giống đực (он)обёртывал
Giống cái (она́)обёртывала
Giống trung (оно́)обёртывало
Số nhiều (они́)обёртывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)обёртывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)обёртывайте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với обёртывать

Đồng nghĩa

Họ từ của обёртывать

Câu hỏi thường gặp

обёртывать nghĩa là gì?

обёртывать (động từ) nghĩa là gói, bọc, quấn, vấn.

обёртывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обёртывать (phiên âm Latinh objórtyvatʹ, IPA [ɐˈbʲɵrtɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.