Gửi tiếng Nga là gì?
"gửi" trong tiếng Nga là отпра́вить (động từ), посла́ть (động từ), посыла́ть (động từ).
отпра́вить Động từ
otprávitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gửi.
- Джексон отправил президенту Монро послание. Jackson đã gửi một thông điệp đến tổng thống Monroe.
- Он отправил ей запрос в друзья. Anh ấy gửi một lời mời kết bạn cho cô ấy.
Xem đầy đủ từ "отпра́вить": trọng âm, biến cách, cách chia →
посла́ть Động từ
poslátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gửi.
- Пусть Том пошлёт это письмо. Hãy để Tom gửi bức thư.
- Я сказал им послать мне ещё один билет. Tôi bảo họ gửi tôi thẻ khác
посыла́ть Động từ
posylátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gửi... đi, gửi, gởi; (людей) phái... đi, cử... đi, sai... đi.
- посыла́ть кого́-л. за врачо́м cử ai đi tìm bác sĩ
- посыла́ть кого́-л. в командиро́вку phái ai đi công tác, cử ai đi công cán
отправля́ть Động từ
otpravljátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gửi.
Xem đầy đủ từ "отправля́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
слать Động từ
slatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gửi.
вкла́дывать Động từ
vkládyvatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bỏ, gửi.
- вкла́дывать капита́л bỏ vốn, góp vốn, hùn vốn, đầu tư
- вкла́дывать де́ньги в сберега́тельную ка́ссу gửi tiền vào quỹ tiết kiệm
Xem đầy đủ từ "вкла́дывать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gửi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- адресова́тьĐộng từ · Gửi
- экспедироватьĐộng từ · Gửi [đi]; (корреспонденцию) phát, phân phát
- положи́тьĐộng từ · Gửi
- кластьĐộng từ · Gửi
- вложи́тьĐộng từ · Gửi
- отсыла́тьĐộng từ · Gửi... đi, gửi... đến, gửi
- рассыла́тьĐộng từ · Gửi... đi, gởi... đi, phát... đi, gửi, gởi; (людей) phái... đi, cử... đi, sai... đi, biệt phái
- адреса́нтDanh từ · Người gửi
- отправи́тельDanh từ · Người gửi
Câu hỏi thường gặp
Gửi tiếng Nga là gì?
"gửi" trong tiếng Nga là отпра́вить (động từ), посла́ть (động từ), посыла́ть (động từ).