Gan dạ tiếng Nga là gì?
"gan dạ" trong tiếng Nga là сме́лый (tính từ), хра́брый (tính từ), отва́жный (tính từ).
сме́лый Tính từ
smélyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Can đảm, bạo dạn, gan dạ, táo bạo, mạnh bạo; (храбрый) dũng cảm.
- Том был смелым. Tom gan dạ.
- смелый нае́здник kỵ sĩ can đảm
хра́брый Tính từ
xrábryj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dũng cảm, mạnh dạn, mạnh bạo, gan dạ.
- Том был храбрым. Tom gan dạ.
- не из хра́брого деся́тка = nhát như cáy
отва́жный Tính từ
otvážnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dũng cảm, mạnh dạn, mạnh bạo, gan dạ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gan dạ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- безбоя́зненныйTính từ · Không sợ, gan dạ
- ли́хостьDanh từ · [lòng, tính] can đảm, gan dạ, táo bạo, hiên ngang, dũng mãnh
- неустраши́мыйTính từ · Can đảm, gan dạ, táo bạo, cả gan, không hề biết sợ
- сме́лостьDanh từ · [Lòng, tính, sự, tinh thần] can đảm, bạo dạn, gan dạ, táo bạo; (храбрость) dũng khí, nhuệ khí, [lòng] dũng cảm
- хра́бростьDanh từ · [Lòng, tính, sự] can đảm, dũng cảm, gan dạ, bạo dạn, can trường
- сме́лоPhó từ · Một cách can đảm, bạo dạn, gan dạ, táo bạo; (без колебаний, сомнений) [một cách] không chút ngập ngừng, không do dự
- бесстра́шныйTính từ · Không biết sợ, không sợ hãi, gan dạ, dũng cảm
- му́жественныйTính từ · Dũng cảm, can đảm, gan dạ, can trường, quả cảm
- отва́гаDanh từ · [Sự, lòng] can đảm, quả cảm, dũng khí, gan dạ, can trường, to gan
- бесстра́шиеDanh từ · Sự gan dạ, dũng cảm
- лиха́чDanh từ · Người gan dạ (can đảm, hiên ngang)
- смельча́кDanh từ · Người can đảm, người gan dạ
Câu hỏi thường gặp
Gan dạ tiếng Nga là gì?
"gan dạ" trong tiếng Nga là сме́лый (tính từ), хра́брый (tính từ), отва́жный (tính từ).