Giả vờ tiếng Nga là gì?
"giả vờ" trong tiếng Nga là притворя́ться (động từ), притвори́ться (động từ).
притворя́ться Động từ
pritvorjátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giả vờ.
- Она притворяется спящей. Вот почему она не храпит. Cô ấy đang giả vờ ngủ, thế nên cô ấy không ngáy.
- Перестань притворяться спящим. Đừng giả vờ ngủ nữa.
Xem đầy đủ từ "притворя́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
притвори́ться Động từ
pritvorítʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giả vờ.
- Я притворился, что не понимаю, о чём он говорит. Tôi đã giả vờ không hiểu anh ấy đang nói gì.
- Она притворилась, что не видит меня. Cô ta giả vờ như không nhìn thấy tôi.
Xem đầy đủ từ "притвори́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giả vờ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- прики́дыватьсяĐộng từ · Giả vờ, giả bộ, giả đò, giả cách, làm vẻ, vờ
- притво́рныйTính từ · Giả vờ, vờ vĩnh, giả đò
- симлироватьĐộng từ · Vờ, giả vờ, giả đò, giả cách, giả tảng, giả bộ
- симули́роватьĐộng từ · Vờ, giả vờ, giả đò, giả cách, giả tảng, giả bộ
- ви́димыйTính từ · Giả bộ, giả cách, vờ vĩnh, giả vờ
- инсцениро́вкаDanh từ · [sự] giả vờ, giả tảng, giả bộ, giả cách, giả đò
- мни́мыйTính từ · Giả vờ, giả dối, giả hư
- напускно́йTính từ · Giả tạo, vờ vĩnh, giả vờ, giả cách
- маскара́дDanh từ · [sự] vờ vĩnh, giả vờ, giả cách, vờ vịt
- представля́тьсяĐộng từ · Giả vờ, giả bộ, làm bộ, giả đò, giả cách
- разы́грыватьĐộng từ · Làm ra vẻ, làm bộ, giả vờ, đóng vai
- симуля́нтDanh từ · Kẻ vờ vĩnh, người giả vờ
Câu hỏi thường gặp
Giả vờ tiếng Nga là gì?
"giả vờ" trong tiếng Nga là притворя́ться (động từ), притвори́ться (động từ).