Giải trí tiếng Nga là gì?
"giải trí" trong tiếng Nga là повесели́ться (động từ), развлека́ться (động từ), развлече́ние (danh từ).
повесели́ться Động từ
poveselítʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vui chơi, giải trí.
Xem đầy đủ từ "повесели́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
развлека́ться Động từ
razvlekátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giải trí, tiêu khiển, [được] khuây khỏa.
Xem đầy đủ từ "развлека́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
развлече́ние Danh từ
razvlečénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] giải trí, tiêu khiển, vui chơi, chơi bời.
Xem đầy đủ từ "развлече́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
позаба́вить Động từ
pozabávitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giải trí, làm vui.
Xem đầy đủ từ "позаба́вить": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giải trí" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- забавля́тьсяĐộng từ · Giải trí, tiêu khiển, vui chơi, đùa vui
- те́шитьĐộng từ · Giải trí, làm [cho]... vui
- те́шитьсяĐộng từ · Giải trí, tiêu khiển, vui chơi, vui đùa
- развлека́тьĐộng từ · Giải trí, tiêu khiển
- развле́чьĐộng từ · Giải trí, tiêu khiển
- переры́вDanh từ · [giờ] giải lao, tạm nghỉ, nghỉ, giải trí
- весе́льеDanh từ · [sự] giải trí, tiêu khiển, vui đùa, vui chơi
- весели́тьĐộng từ · [làm] giải trí, tiêu khiển
- забавля́тьĐộng từ · Giải trí, tiêu khiển
- заба́ваDanh từ · Sự giải trí, giải trí
- позаба́витьсяĐộng từ · Vui chơi, vui đùa, giải trí
- поте́хаDanh từ · Sự vui chơi, vui đùa, nô đùa, giải trí, vui nhộn; (смешное происшествие) chuyện buồn cười
- потеша́тьсяĐộng từ · Vui chơi, vui đùa, nô đùa, giải trí, chơi đùa
Câu hỏi thường gặp
Giải trí tiếng Nga là gì?
"giải trí" trong tiếng Nga là повесели́ться (động từ), развлека́ться (động từ), развлече́ние (danh từ).