Giấu giếm tiếng Nga là gì?
"giấu giếm" trong tiếng Nga là ута́ивать (động từ), таи́ть (động từ), скрыва́ть (động từ).
ута́ивать Động từ
utáivatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấu giếm, giấu kín, che giấu, giấu biệt, giấu.
таи́ть Động từ
taítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấu kín, giấu giếm, giữ gìn, ẩn giấu, che giấu, giấu.
- таи́ть зло́бу giấu kín lòng oán hận
скрыва́ть Động từ
skryvátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấu, che giấu, che đậy, giấu giếm.
- скрыва́ть своё и́мя giấu kín tên mình, giấu tên, ẩn danh
- скрыва́ть свои́ наме́рения giấu kín (giữ kín, không tiết lộ) ý định của mình
пря́тать Động từ
prjátatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấu, che giấu, che đậy, giấu giếm.
- пря́тать ключи́ giấu chìa khóa
- пря́тать улы́бку giấu nụ cười
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giấu giếm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- затаи́тьĐộng từ · Giấu, giấu giếm, giấu kín, cất kín
- подспу́дныйTính từ · Ẩn giấu, giấu giếm, ngấm ngầm, thầm kín, tiềm ẩn, tiềm nặc
- таи́тьсяĐộng từ · Giấu kín, giấu giếm, giữ kín, che giấu, giấu
- молча́тьĐộng từ · Che đậy, giấu giếm
- спря́татьĐộng từ · Giấu, che giấu, che đậy, giấu giếm
- скрытьĐộng từ · Giấu, che giấu, che đậy, giấu giếm
- прикрыва́тьĐộng từ · Che đậy, che giấu, giấu giếm
- утаи́тьĐộng từ · Giấu, che giấu, che đậy, giấu giếm
- завуалированныйTính từ · Che đậy, che giấu, giấu giếm
- припря́татьĐộng từ · Giấu... đi, ỉm... đi, cất giấu, giấu giếm; (убрать на хранение) cất... đi, cất giữ
Câu hỏi thường gặp
Giấu giếm tiếng Nga là gì?
"giấu giếm" trong tiếng Nga là ута́ивать (động từ), таи́ть (động từ), скрыва́ть (động từ).