Hấp dẫn tiếng Nga là gì?
"hấp dẫn" trong tiếng Nga là привлека́тельный (tính từ), привлека́ть (động từ), захва́тывающий (tính từ).
привлека́тельный Tính từ
privlekátelʹnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có sức lôi cuốn, hấp dẫn, quyến rũ; (о человеке) đánh yêu, đáng mến, khả ái.
- Его новая девушка привлекательна, но, к несчастью, ужасно глупа. Bạn gái mới của anh ấy trông rất hấp dẫn, nhưng không may cô nàng lại rất ngu ngốc.
Xem đầy đủ từ "привлека́тельный": trọng âm, biến cách, cách chia →
привлека́ть Động từ
privlekátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lôi cuốn, hấp dẫn, thu hút, cuốn hút, quyến rũ.
- привлека́ть чьё-л внима́ние thu hút (hấp dẫn) sự chú ý của ai
Xem đầy đủ từ "привлека́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
захва́тывающий Tính từ
zaxvátyvajuščij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hấp dẫn, lôi cuốn, làm say mê, làm vui lòng.
- с захва́тывающим интере́сом hết sức say mê
- захва́тывающая сце́на cảnh thật hấp dẫn
Xem đầy đủ từ "захва́тывающий": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hấp dẫn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- влечьĐộng từ · Hấp dẫn, quyến rũ, lôi cuốn, thu hút
- завлека́тельныйTính từ · Hấp dẫn, cám dỗ, quyến rũ, mê hồn
- притяже́ниеDanh từ · [Lực, sức, sự] hấp dẫn, hút
- зама́нчивыйTính từ · Quyến rũ, hấp dẫn, cám dỗ, lôi cuốn
- сексуа́льныйTính từ · Quyến rũ, cuốn hút, hấp dẫn
- сексапи́льныйTính từ · Quyến rũ, cuốn hút, hấp dẫn
- се́ксиTính từ · Quyến rũ, cuốn hút, hấp dẫn
- притя́гиватьĐộng từ · Hấp dẫn, thu hút, hút
- сюже́тныйTính từ · [có cốt truyện] hấp dẫn
- заня́тныйTính từ · Hay, thú vị, hấp dẫn, lý thú
- занима́тельныйTính từ · Hay, thú vị, lý thú, hấp dẫn, giải trí
- втя́гиватьĐộng từ · Lôi kéo, hấp dẫn, lôi cuốn, thu hút
Câu hỏi thường gặp
Hấp dẫn tiếng Nga là gì?
"hấp dẫn" trong tiếng Nga là привлека́тельный (tính từ), привлека́ть (động từ), захва́тывающий (tính từ).