TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Hấp dẫn tiếng Nga là gì?

"hấp dẫn" trong tiếng Nga là привлека́тельный (tính từ), привлека́ть (động từ), захва́тывающий (tính từ).

привлека́тельный Tính từ

privlekátelʹnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có sức lôi cuốn, hấp dẫn, quyến rũ; (о человеке) đánh yêu, đáng mến, khả ái.

  • Его новая девушка привлекательна, но, к несчастью, ужасно глупа. Bạn gái mới của anh ấy trông rất hấp dẫn, nhưng không may cô nàng lại rất ngu ngốc.

Xem đầy đủ từ "привлека́тельный": trọng âm, biến cách, cách chia →

привлека́ть Động từ

privlekátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lôi cuốn, hấp dẫn, thu hút, cuốn hút, quyến rũ.

  • привлека́ть чьё-л внима́ние thu hút (hấp dẫn) sự chú ý của ai

Xem đầy đủ từ "привлека́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

захва́тывающий Tính từ

zaxvátyvajuščij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hấp dẫn, lôi cuốn, làm say mê, làm vui lòng.

  • с захва́тывающим интере́сом hết sức say mê
  • захва́тывающая сце́на cảnh thật hấp dẫn

Xem đầy đủ từ "захва́тывающий": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hấp dẫn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hấp dẫn tiếng Nga là gì?

"hấp dẫn" trong tiếng Nga là привлека́тельный (tính từ), привлека́ть (động từ), захва́тывающий (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.