Kiên quyết tiếng Nga là gì?
"kiên quyết" trong tiếng Nga là непрекло́нный (tính từ).
непрекло́нный Tính từ
nepreklónnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiên định, không lay chuyển, không nao núng, kiên quyết, bền vững, bất khuất.
- Он был так непреклонен в своём отказе. Anh ấy rất kiên quyết từ chối.
- непрекло́нная во́ля ý chí sắt đá (kiên quyết, bền vững, kiên định)
Xem đầy đủ từ "непрекло́нный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kiên quyết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- реши́тельноPhó từ · [một cách] kiên quyết, cương quyết, quả quyết
- реши́тельностьDanh từ · [lòng, sự] kiên quyết, cương quyết, quả quyết
- реши́тельныйTính từ · Kiên quyết, cương quyết, quả quyết
- категори́ческиPhó từ · Một cách nhất quyết, dứt khoát, kiên quyết, quả quyết
- стоици́змDanh từ · [lòng, tinh thần] kiên quyết, chịu đựng, kiên trì, kiên trì chịu đựng
- стои́ческийTính từ · Kiên quyết, chịu đựng, kiên trì, kiên trì chịu đựng
- твёрдостьDanh từ · [tính, lòng] kiên quyết, cương quyết
- категори́ческийTính từ · Nhất quyết, dứt khoát, kiên quyết, quả quyết
- на́крепкоPhó từ · [một cách] cương quyết, kiên quyết, dứt khoát
- непрекло́нностьDanh từ · [Sự, tính] kiên định, bền vững, kiên quyết, bất khuất
- реши́мостьDanh từ · [Lòng, sự, thái độ] quyết tâm, quả quyết, kiên quyết, cương quyết
- энерги́чныйTính từ · Cương quyết, kiên quyết, mạnh mẽ, mạnh bạo
- сто́икDanh từ · Người khắc kỷ, người kiên quyết, người kiên trì chịu đựng
Câu hỏi thường gặp
Kiên quyết tiếng Nga là gì?
"kiên quyết" trong tiếng Nga là непрекло́нный (tính từ).