Kiêu căng tiếng Nga là gì?
"kiêu căng" trong tiếng Nga là высокоме́рный (tính từ), надме́нный (tính từ), кичли́вый (tính từ).
высокоме́рный Tính từ
vysokomérnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiêu căng, kiêu ngạo, kiêu hãnh, tự cao.
Xem đầy đủ từ "высокоме́рный": trọng âm, biến cách, cách chia →
надме́нный Tính từ
nadménnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiêu căng, kiêu ngạo, kiêu hãnh, kiêu kỳ, ngạo mạn, vênh váo, kênh kiệu.
Xem đầy đủ từ "надме́нный": trọng âm, biến cách, cách chia →
кичли́вый Tính từ
kičlívyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiêu ngạo, kiêu căng, ngạo mạn, ngạo đời, ngạo nghễ, khinh người, hợm hĩnh.
зано́счивый Tính từ
zanósčivyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiêu, kiêu ngạo, kiêu căng, ngạo mạn.
Xem đầy đủ từ "зано́счивый": trọng âm, biến cách, cách chia →
чванли́вый Tính từ
čvanlívyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiêu, kiêu ngạo, kiêu căng, ngạo mạn.
Xem đầy đủ từ "чванли́вый": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kiêu căng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- возгорди́тьсяĐộng từ · Kiêu ngạo, kiêu căng, tự mãn
- кибливостьDanh từ · Tính kiêu ngạo, kiêu căng, ngạo mạn, ngạo đời, hợm đời
- го́рдостьDanh từ · [sự, tính] kiêu hãnh, kiêu căng, kiêu ngạo, hãnh diện, tự đắc
- го́рдыйTính từ · Kiêu hãnh, kiêu căng, kiêu ngạo, hãnh diện, tự đắc
- гордели́выйTính từ · Kiêu, kiêu ngạo, kiêu căng, ngạo mạn
- зано́счивостьDanh từ · Tính tự kiêu, kiêu hãnh, kiêu căng, vênh áo, tự cao tự đại
- спеси́выйTính từ · Kiêu, kiêu ngạo, kiêu căng, ngạo mạn
- чванливостьDanh từ · Tính ngạo mạn, kiêu ngạo, kiêu căng, vênh váo, kênh kiệu, phách lối
- чва́нствоDanh từ · [Sự, tính] ngạo mạn, kiêu ngạo, kiêu căng, vênh váo, kênh kiệu, phách lối
- тщесла́вныйTính từ · Kiêu, kiêu ngạo, kiêu căng, ngạo mạn
- высокоме́риеDanh từ · Tính kiêu căng, kiêu ngạo, kiêu hãnh, tự cao
Câu hỏi thường gặp
Kiêu căng tiếng Nga là gì?
"kiêu căng" trong tiếng Nga là высокоме́рный (tính từ), надме́нный (tính từ), кичли́вый (tính từ).