TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Kiểu tiếng Nga là gì?

"kiểu" trong tiếng Nga là тип (danh từ), моде́ль (danh từ), образе́ц (danh từ).

тип Danh từ

tip giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kiểu, mẫu, loại.

Xem đầy đủ từ "тип": trọng âm, biến cách, cách chia →

моде́ль Danh từ

modɛ́lʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kiểu, mẫu, kiểu mẫu, mô hình, hình mẫu, bản mẫu, vật mẫu.

  • для моде́ли để làm ra vẻ, để tỏ ra vẻ, để chiếu lệ

Xem đầy đủ từ "моде́ль": trọng âm, biến cách, cách chia →

образе́ц Danh từ

obrazéc giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mẫu, kiểu.

  • образцы но́вых изделий mẫu hàng mới, mẫu sản phẩm mới

Xem đầy đủ từ "образе́ц": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kiểu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Kiểu tiếng Nga là gì?

"kiểu" trong tiếng Nga là тип (danh từ), моде́ль (danh từ), образе́ц (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.