Kiểu tiếng Nga là gì?
"kiểu" trong tiếng Nga là тип (danh từ), моде́ль (danh từ), образе́ц (danh từ).
тип Danh từ
tip giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiểu, mẫu, loại.
моде́ль Danh từ
modɛ́lʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiểu, mẫu, kiểu mẫu, mô hình, hình mẫu, bản mẫu, vật mẫu.
- для моде́ли để làm ra vẻ, để tỏ ra vẻ, để chiếu lệ
образе́ц Danh từ
obrazéc giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẫu, kiểu.
- образцы но́вых изделий mẫu hàng mới, mẫu sản phẩm mới
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kiểu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- мане́рDanh từ · Kiểu, cách, lối, cung cách, kiểu cách
- покро́йDanh từ · Kiểu, kiểu cắt, kiểu may, cách may
- поши́бDanh từ · Kiểu, cách, lối, kiểu cách
- обра́зчикDanh từ · Mẫu, kiểu
- сортиментDanh từ · Loại, kiểu, cỡ
- форма́тDanh từ · Định dạng, dạng thức, kiểu
- жанрDanh từ · Cách lối, kiểu
- шикарноPhó từ · Ngón, kiểu, mánh lới, mánh khóe
- фасо́нDanh từ · Kiểu cắt, kiểu may, kiểu, mẫu
- ладDanh từ · Lối, cách, kiểu
- шикDanh từ · Ngón, kiểu, mánh lới, mánh khóe
Câu hỏi thường gặp
Kiểu tiếng Nga là gì?
"kiểu" trong tiếng Nga là тип (danh từ), моде́ль (danh từ), образе́ц (danh từ).