Lọt vào tiếng Nga là gì?
"lọt vào" trong tiếng Nga là проникнове́ние (danh từ).
проникнове́ние Danh từ
proniknovénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] xuyên vào, lọt vào, thấm vào, thẩm lậu, chui vào, lẻn vào, luồn vào, lọt vào, xâm nhập, thâm nhập, thấm sâu vào, ăn sâu vào, lan tràn, lan rộng, phổ biến,
Xem đầy đủ từ "проникнове́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lọt vào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- вти́скиватьсяĐộng từ · Len vào, lọt vào, chui vào, chen vào, luồn vào
- закрадыватьсяĐộng từ · Lẻn vào, lọt vào, thấm vào; (nghĩa bóng) thoáng hiện
- затеса́тьсяĐộng từ · Lẻn vào, lọt vào, chui vào, luồn vào
- подтека́тьĐộng từ · Rỉ vào, lọt vào, chảy vào, thấm vào, ngấm vào, thẩm lậu
- проника́тьĐộng từ · Xuyên vào, lọt vào; (о воде) thấm vào, thẩm lậu; (пробираться) chui vào, lẻn vào, luôn vào, lọt vào; (входить в пределы чего-л.) xâm nhập, thâm nhập
- залеза́тьĐộng từ · Chui vào, bò vào, luồn vào, lọt vào, nấp vào, ẩn vào
- проска́киватьĐộng từ · Lọt vào, lẻn vào
- влеза́тьĐộng từ · (вмещаться) lọt vào, chui lọt
- втира́тьсяĐộng từ · Len vào, lọt vào, chui vào, chen vào, luồn vào ((cũng) (nghĩa bóng))
- забива́тьсяĐộng từ · Lọt vào
- забира́тьсяĐộng từ · Chui vào, lọt vào, len vào, bò vào
- пробира́тьсяĐộng từ · Lẻn vào, lọt vào
- вкра́дыватьсяĐộng từ · Len lỏi vào, lẻn vào, lòn vào, lọt vào, chui vào, luồn vào, lỏn vào
Câu hỏi thường gặp
Lọt vào tiếng Nga là gì?
"lọt vào" trong tiếng Nga là проникнове́ние (danh từ).