Nhút nhát tiếng Nga là gì?
"nhút nhát" trong tiếng Nga là боязли́вый (tính từ), засте́нчивый (tính từ), ро́бкий (tính từ).
боязли́вый Tính từ
bojazlívyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhút nhát, rụt rè, nhát gan, sợ sệt.
Xem đầy đủ từ "боязли́вый": trọng âm, biến cách, cách chia →
засте́нчивый Tính từ
zasténčivyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhát, nhút nhát.
- Застенчивый ученик пробормотал свой ответ. Em học sinh nhút nhát lẩm bẩm ra câu trả lời.
Xem đầy đủ từ "засте́нчивый": trọng âm, biến cách, cách chia →
ро́бкий Tính từ
róbkij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhát, nhút nhát.
- робкий челове́к [con] người rụt rè, người nhút nhát
- ро́бкие глаза́ cặp mắt rụt rè, đôi mắt sợ sệt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhút nhát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- малоду́шныйTính từ · Nhút nhát, nhu nhược, bạc nhược, thiếu cương quyết, hèn nhát, đớn hèn
- засте́нчивостьDanh từ · Tính rụt rè, nhút nhát, thẹn thò, hay thẹn, ngượng ngùng
- пугли́выйTính từ · Nhát, nhút nhát, hay sợ sệt, hay sợ hãi
- тру́состьDanh từ · Tính nhát gan, nhút nhát, hay sợ hãi; hèn nhát, ươn hèn ((giống trung) трусли́вый)
- стесни́тельныйTính từ · Nhát, nhút nhát
- несме́лыйTính từ · Nhát, nhút nhát
- робе́тьĐộng từ · Tỏ ra rụt rè, dè dặt, nhút nhát, ké né, khép nép; (перед Т) sợ, sợ sệt
- робностьDanh từ · [Tính, sự] rụt rè, dè dặt, nhút nhát, ké né, sợ sệt, len lét
- трусли́выйTính từ · Nhát, nhát gan, nhút nhát, hay sợ hãi; (с оттенком презрения) hèn nhát, ươn hèn; (выражающий трусость) sợ sệt, sợ hãi
- малоду́шиеDanh từ · Tính nhút nhát, nhu nhược, bạc nhược, thiếu cương quyết, hèn nhát; (упадок духа) [sự] mất tinh thần, ngã lòng, thoái chí, nhụt chí
- ссыкло́Danh từ · Người nhát gan, người nhút nhát
- ссыку́нDanh từ · Người nhát gan, người nhút nhát
Câu hỏi thường gặp
Nhút nhát tiếng Nga là gì?
"nhút nhát" trong tiếng Nga là боязли́вый (tính từ), засте́нчивый (tính từ), ро́бкий (tính từ).