Nhớ tiếng Nga là gì?
"nhớ" trong tiếng Nga là по́мнить (động từ), вспо́мнить (động từ), запо́мнить (động từ).
по́мнить Động từ
pómnitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhớ, nhớ đến.
- Я не помню, куда подевал свой зонт. Tôi không nhớ tôi để cái ô của mình ở đâu.
- Я помню, что вы сказали. Tôi nhớ điều mà bạn đã nói.
вспо́мнить Động từ
vspómnitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhớ.
- Он вспомнил. Anh ấy đã nhớ ra.
- Вспомни об этом! Hãy nhớ điều này!
Xem đầy đủ từ "вспо́мнить": trọng âm, biến cách, cách chia →
запо́мнить Động từ
zapómnitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhớ, thuộc, thuộc lòng.
- Запомни это. Ghi nhớ cái này đi.
- Запомни это! Hãy nhớ điều này!
Xem đầy đủ từ "запо́мнить": trọng âm, biến cách, cách chia →
вспомина́ть Động từ
vspominátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhớ.
- Поедая плод, вспоминай посадившего дерево. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
Xem đầy đủ từ "вспомина́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
запомина́ть Động từ
zapominátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhớ, ghi nhớ.
- тру́дно, легко́ запомнить khó, dễ nhớ
Xem đầy đủ từ "запомина́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
тоскова́ть Động từ
toskovátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buồn nhớ, nhớ.
- Я тоскую по тебе. Tôi nhớ bạn
Xem đầy đủ từ "тоскова́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhớ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- запомина́тьсяĐộng từ · Nhớ, ghi nhớ, ghi sâu vào tâm trí
- упо́мнитьĐộng từ · Nhớ
- стоскова́тьсяĐộng từ · Buồn nhớ, nhớ
- скуча́тьĐộng từ · Nhớ
- замеча́тьĐộng từ · Nhớ, nhớ lấy, ghi nhớ
- соску́читьсяĐộng từ · Nhớ, buồn nhớ, nhớ nhung
- заприме́титьĐộng từ · Nhớ, để ý
- недостава́тьĐộng từ · Nhớ
- ностальги́яDanh từ · Hoài niệm, nuối tiếc, nỗi nhớ
Câu hỏi thường gặp
Nhớ tiếng Nga là gì?
"nhớ" trong tiếng Nga là по́мнить (động từ), вспо́мнить (động từ), запо́мнить (động từ).