Sống tiếng Nga là gì?
"sống" trong tiếng Nga là жить (động từ), живо́й (tính từ), спина́.
жить Động từ
žitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sống.
- Я не могу жить без вас. Anh không thể sống thiếu em.
- Я не могу жить такой жизнью. Tôi không thể sống tốt cho đời này
живо́й Tính từ
živój giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sống.
- Я не знаю, жив он или нет. Tôi không biết anh ấy còn sống hay không.
- Рыба, которую он вчера поймал, ещё жива. Con cá anh ta bắt được hôm qua vẫn còn sống.
спина́
spiná giọng máy của trình duyệt
прожи́ть Động từ
prožítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sống (một thời gian), sống qua.
- Том три года прожил в соседнем с нами доме. Trong 3 năm Tom đã sống trong căn nhà ngay cạnh chúng tôi.
- Я десять лет прожила за границей. Tôi sống ở nước ngoài được 10 năm.
пожи́ть Động từ
požítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sống, ở.
- пожи́ть год на ю́ге sống một năm ở miền Nam, ở miền Nam một năm
жизнь Danh từ
žiznʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự sống, cuộc sống, sinh mệnh, sinh mạng.
- Мэри зарабатывает на жизнь преподаванием английского. Mary kiếm sống bằng nghề dạy tiếng Anh.
- Там, где есть жизнь, есть надежда. Ở đâu có cuộc sống, ở đó có hy vọng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sống" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sống tiếng Nga là gì?
"sống" trong tiếng Nga là жить (động từ), живо́й (tính từ), спина́.