Suy nghĩ tiếng Nga là gì?
"suy nghĩ" trong tiếng Nga là ду́мать (động từ), мысль (danh từ), поду́мывать (động từ).
ду́мать Động từ
dúmatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghĩ, suy nghĩ.
- Большинство людей думают, что компьютеры никогда не смогут думать. Đa phần mọi người đều nghĩ rằng máy tính không bao giờ có thể suy nghĩ.
мысль Danh từ
myslʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tư duy, [sự] suy nghĩ.
- Мысли позитивно. Suy nghĩ tích cực lên.
- Я с нетерпением жду, чтобы услышать твои мысли по этому вопросу. Tôi muốn nghe suy nghĩ của bạn về vấn đề này
поду́мывать Động từ
podúmyvatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Suy nghĩ, thường nghĩ đến.
Xem đầy đủ từ "поду́мывать": trọng âm, biến cách, cách chia →
размышля́ть Động từ
razmyšljátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Suy nghĩ, nghĩ ngợi, ngẫm nghĩ, suy tưởng, suy xét, trầm ngâm suy nghĩ, suy tư, ngẫm.
- Том размышляет. Tom đang suy nghĩ.
Xem đầy đủ từ "размышля́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
мы́слить Động từ
mýslitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghĩ, suy nghĩ.
- Каждый ребёнок мыслит по-своему. Mỗi đứa trẻ có một cách suy nghĩ khác nhau.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "suy nghĩ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- рассужда́тьĐộng từ · Suy nghĩ, suy lý, tư biện
- мнитьĐộng từ · Suy nghĩ, tưởng tượng, tưởng, nghĩ, coi
- помышля́тьĐộng từ · Suy nghĩ, nghĩ ngợi; (намереваться) dự định, có ý định
- разду́мыватьĐộng từ · Suy nghĩ, nghĩ ngợi, ngẫm nghĩ
- призаду́матьсяĐộng từ · Nghĩ ngợi, suy nghĩ, ngẫm nghĩ, trở nên tư lự; (поколебаться) do dự, ngập ngừng, ngần ngừ, lưỡng lự
- поду́матьĐộng từ · Nghĩ, suy nghĩ
- мышле́ниеDanh từ · [sự] suy nghĩ, tư duy
- рассуди́тьĐộng từ · Suy nghĩ, nghĩ ra
- сообрази́тьĐộng từ · Suy tính, suy nghĩ, cân nhắc
- размышле́ниеDanh từ · Sự suy nghĩ, nghĩ ngợi, ngẫm nghĩ, suy tưởng, suy xét, trầm ngâm suy nghĩ
Câu hỏi thường gặp
Suy nghĩ tiếng Nga là gì?
"suy nghĩ" trong tiếng Nga là ду́мать (động từ), мысль (danh từ), поду́мывать (động từ).