Tán thành tiếng Nga là gì?
"tán thành" trong tiếng Nga là одобря́ть (động từ).
одобря́ть Động từ
odobrjátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tán thành, đồng ý, tán đồng, hoan nghênh, khen ngợi, tán dương.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tán thành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- апроби́роватьĐộng từ · Tán thành, chuẩn y
- согла́сныйTính từ · Đồng ý, bằng lòng, tán thành; (với nhau) hoà hợp, nhất trí
- подде́рживатьĐộng từ · Ủng hộ, tán thành
- поддержа́тьĐộng từ · Ủng hộ, tán thành
- приве́тствоватьĐộng từ · Hoan nghênh, tán thành
- соглаша́тьсяĐộng từ · Đồng ý, tán thành, tán đồng
- присоединя́тьсяĐộng từ · Tán thành, đồng ý, ủng hộ, đứng về phía, theo
- положи́тельныйTính từ · [tỏ rõ sự] khẳng định, đồng ý, tán thành
- разделя́тьĐộng từ · Đồng ý, tán thành, tán đồng
- положи́тельноPhó từ · [một cách] khẳng định, đồng ý, tán thành
- благословля́тьĐộng từ · Tán thành, hoan nghênh
- са́нкцияDanh từ · [sự] đồng ý, tán thành, cho phép
- одобре́ниеDanh từ · Sự tán thành, đồng ý, tán đồng, hoan nghênh; (похвала) [sự] khen ngợi, tán dương
Câu hỏi thường gặp
Tán thành tiếng Nga là gì?
"tán thành" trong tiếng Nga là одобря́ть (động từ).