Thân tiếng Nga là gì?
"thân" trong tiếng Nga là дорого́й (tính từ), ми́лый (tính từ), ствол (danh từ).
дорого́й Tính từ
dorogój giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân, thân mến, thân ái.
ми́лый Tính từ
mílyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân, thân mến, thân ái.
ствол Danh từ
stvol giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân, thân cây, thân gỗ, thân mộc.
сте́бель Danh từ
stébelʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cọng, thân, cộng, dây, cọng cỏ, thân cỏ, thân thảo.
торс Danh từ
tors giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mình, thân.
ту́ловище Danh từ
túlovišče giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mình, thân, thân mình.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- задуше́вныйTính từ · Thân, chí thân, chí thiết, thân tình, thân mật, thân thiết; (сердечный) thành tâm, chân tình, thành khẩn, thật lòng, thực tình; (сокровенный) tha thiết, thiết t
- инти́мныйTính từ · Thân, thân mật, thân tình, thân thiết, tâm tình
- стебло́Danh từ · Thân
- фюзеля́жDanh từ · Thân
- те́лоDanh từ · Thân thể, cơ thể, thân, mình
- пола́Danh từ · Vạt [áo], tà, thân [áo]
- сте́рженьDanh từ · Trụ, trục, thân
- ро́дичDanh từ · Họ hàng, người thân, thân nhân
- соро́дичDanh từ · Họ hàng, người thân, thân nhân
Câu hỏi thường gặp
Thân tiếng Nga là gì?
"thân" trong tiếng Nga là дорого́й (tính từ), ми́лый (tính từ), ствол (danh từ).