TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Thân tiếng Nga là gì?

"thân" trong tiếng Nga là дорого́й (tính từ), ми́лый (tính từ), ствол (danh từ).

дорого́й Tính từ

dorogój giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thân, thân mến, thân ái.

Xem đầy đủ từ "дорого́й": trọng âm, biến cách, cách chia →

ми́лый Tính từ

mílyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thân, thân mến, thân ái.

Xem đầy đủ từ "ми́лый": trọng âm, biến cách, cách chia →

ствол Danh từ

stvol giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thân, thân cây, thân gỗ, thân mộc.

Xem đầy đủ từ "ствол": trọng âm, biến cách, cách chia →

сте́бель Danh từ

stébelʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cọng, thân, cộng, dây, cọng cỏ, thân cỏ, thân thảo.

Xem đầy đủ từ "сте́бель": trọng âm, biến cách, cách chia →

торс Danh từ

tors giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mình, thân.

Xem đầy đủ từ "торс": trọng âm, biến cách, cách chia →

ту́ловище Danh từ

túlovišče giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mình, thân, thân mình.

Xem đầy đủ từ "ту́ловище": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thân tiếng Nga là gì?

"thân" trong tiếng Nga là дорого́й (tính từ), ми́лый (tính từ), ствол (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.