Thối tiếng Nga là gì?
"thối" trong tiếng Nga là воня́ть (động từ), воню́чий (tính từ), злово́нный (tính từ).
воня́ть Động từ
vonjátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hôi, thối, bốc mùi hôi, có mùi hôi.
воню́чий Tính từ
vonjúčij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hôi, thối, khắm, hôi thối, hôi xì, thối hoắc, thối hoăng.
злово́нный Tính từ
zlovónnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hôi, thối, hôi thối.
Xem đầy đủ từ "злово́нный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- гни́лостныйTính từ · Thối, hôi thối
- ту́хлыйTính từ · Thối, ung, ươn, thiu, ủng; (о воде) hôi
- воньDanh từ · Mùi hôi, thối, khắm, hôi thối
- пре́лыйTính từ · Mục, thối; (о навозе) hoai; (о фруктах) rữa, ủng; (пропитанный гнилой сыростью) âm ẩm mùi hoai
- гнило́йTính từ · Mục, nát, thối, ủng, thối rữa, mục nát, rữa nát
- смерде́тьĐộng từ · Bốc mùi thối, bay mùi thối, thối
- гни́лостьDanh từ · Sự mục, nát, thối, ủng, thối rữa, rữa nát
- гнитьĐộng từ · Bị mục, nát, thối, ủng, mục nát, thối rữa, rữa nát; (о зубе) [bị] sâu
- протуха́тьĐộng từ · Bị ươn, thiu, thối
- проту́хшийTính từ · Bị ươn, thiu, thối
- по́ртитьсяĐộng từ · [bị] ươn, thiu, ôi, thối, ung
Câu hỏi thường gặp
Thối tiếng Nga là gì?
"thối" trong tiếng Nga là воня́ть (động từ), воню́чий (tính từ), злово́нный (tính từ).