Tham gia tiếng Nga là gì?
"tham gia" trong tiếng Nga là уча́ствовать (động từ), присоединя́ться (động từ), уча́стие (danh từ).
уча́ствовать Động từ
učástvovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tham gia, tham dự, dự phần, góp phần dự.
- Том участвовал в Бостонском марафоне. Tom từng tham gia cuộc thi chạy Boston.
- уча́ствовать в бою́ tham gia chiến đấu, dự trận, tham chiến, dự chiến
Xem đầy đủ từ "уча́ствовать": trọng âm, biến cách, cách chia →
присоединя́ться Động từ
prisojedinjátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gia nhập, tham gia, sáp nhập, sát nhập, nhập vào.
Xem đầy đủ từ "присоединя́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
уча́стие Danh từ
učástije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự tham gia, tham dự, dự phần, góp phần.
- Врач запретил мне принимать участие в марафоне. Bác sĩ đã cấm tôi tham gia chạy việt dã.
- Том принял участие в Бостонском марафоне. Tom từng tham gia cuộc thi chạy Boston.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tham gia" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- включа́тьсяĐộng từ · Tham gia, tham dự, bắt tay vào
- примыка́тьĐộng từ · Gia nhập, tham gia, nhập vào, kết liên, vào; (nghĩa bóng) theo, hùa theo
- прича́стностьDanh từ · [sự] tham dự, tham gia
- ходи́тьĐộng từ · Tham gia
- посеща́тьĐộng từ · Tham gia
- посети́тьĐộng từ · Tham gia
- побыва́тьĐộng từ · Tham gia, tham dự
- уча́стникDanh từ · Người tham gia, người tham dự, người dự
- присоедине́ниеDanh từ · [sự] gia nhập, tham gia, hợp nhất, liên kết, nhập vào
- подключа́тьсяĐộng từ · Tham dự, tham gia, có chân
- присоединя́тьĐộng từ · Gia nhập, tham gia, nhập... vào, hợp... vào, hòa... vào, hợp nhất, liên kết
Câu hỏi thường gặp
Tham gia tiếng Nga là gì?
"tham gia" trong tiếng Nga là уча́ствовать (động từ), присоединя́ться (động từ), уча́стие (danh từ).