To tiếng Nga là gì?
"to" trong tiếng Nga là большо́й (tính từ), гро́мкий (tính từ), кру́пный (tính từ).
большо́й Tính từ
bolʹšój giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lớn, to, bự.
- Большому кораблю встречаются высокие волны. Thuyền to gặp sóng lớn.
гро́мкий Tính từ
grómkij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: To, vang, oang oang, sang sảng.
- Она говорила очень громко. Cô ấy nói rất to.
- Она очень громко говорила. Cô ấy nói rất to.
кру́пный Tính từ
krúpnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lớn, to, bự.
то́лстый Tính từ
tólstyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: To, dày; (о материале (cũng)) thô.
- то́лстое де́рево cây to
- то́лстая кни́га quyển sách dày (dày cộm, dày cộp)
значи́тельный Tính từ
značítelʹnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lớn, to, to lớn, đáng kể.
Xem đầy đủ từ "значи́тельный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "to" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- вслухPhó từ · Thành tiếng, to
- громкогласныйTính từ · To, vang, oang oang, sang sảng
- кря́жистыйTính từ · To, chắc; (nghĩa bóng) (о человеке) to béo, chắc nịch, vạm vỡ
- вмести́тельныйTính từ · Chứa được nhiều, to, rộng
- кру́пноPhó từ · Một cách lớn, to
- вели́кийTính từ · Lớn, to, bự
- полнове́сныйTính từ · Đủ trọng lượng, có đủ sức nặng, (крупный) to, lớn, to lớn, (тяжёлый) nặng, (nghĩa bóng) thật sự, đầy đủ, xác đáng, có sức nặng
- почте́нныйTính từ · Đáng kể, to, lớn
- мяси́стыйTính từ · Nạc, béo, to, mập
- соли́дныйTính từ · To, nhiều, đáng kể
Câu hỏi thường gặp
To tiếng Nga là gì?
"to" trong tiếng Nga là большо́й (tính từ), гро́мкий (tính từ), кру́пный (tính từ).