Trì hoãn tiếng Nga là gì?
"trì hoãn" trong tiếng Nga là промедле́ние (danh từ), откла́дывать (động từ).
промедле́ние Danh từ
promedlénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự chậm trễ, trì hoãn, trùng trình, dây dưa.
- без вся́ких промедле́ний không chút chậm trễ, không chút trì hoãn, ngay tức khắc
- промедление сме́рти подо́бно chậm thì chết, phải hành động mau lẹ
Xem đầy đủ từ "промедле́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
откла́дывать Động từ
otkládyvatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoãn... lại, hoãn, trì hoãn.
- откла́дывать па́ртию (cờ vua) hoãn một ván cờ lại
Xem đầy đủ từ "откла́дывать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trì hoãn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- повремени́тьĐộng từ · Trì hoãn, dây dưa, dềnh dang, câu dầm, kéo rê
- прокрастина́цияDanh từ · Trì hoãn
- проме́длитьĐộng từ · Trì hoãn, lần chần, trùng trình, dây dưa
- отлага́тельствоDanh từ · Sự hoãn lại, trì hoãn
- поме́длитьĐộng từ · Làm chậm, trì hoãn, trùng trình, dây dưa
- задержа́тьĐộng từ · Hoãn, trì hoãn
- отложи́тьĐộng từ · Hoãn, trì hoãn
- заде́рживатьĐộng từ · Hoãn, trì hoãn
- замедле́ниеDanh từ · [sự] chậm trễ, trì hoãn
- отсро́чиватьĐộng từ · Hoãn... lại, hoãn lui, trì hoãn, hoãn, gia hạn
- отсро́чкаDanh từ · Sự hoãn lại, hoãn lui, trì hoãn, hoãn, gia hạn
- растя́гиватьĐộng từ · Kéo dài, trì hoãn
- проволо́чкаDanh từ · Sự trì hoãn, chậm trễ, dềnh dang, dềnh dàng, lề mề, rề rà, câu dầm, ngâm tôm ((khẩu ngữ))
Câu hỏi thường gặp
Trì hoãn tiếng Nga là gì?
"trì hoãn" trong tiếng Nga là промедле́ние (danh từ), откла́дывать (động từ).