Trình bày tiếng Nga là gì?
"trình bày" trong tiếng Nga là представля́ть (động từ), предста́вить (động từ).
представля́ть Động từ
predstavljátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trình bày.
Xem đầy đủ từ "представля́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
предста́вить Động từ
predstávitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trình bày.
Xem đầy đủ từ "предста́вить": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trình bày" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- излага́тьĐộng từ · Trình bày, giãi bày, bày tỏ, tỏ bày, giãi tỏ, diễn đạt
- оформля́тьĐộng từ · Trình bày, bài trí, trang trí, bố trí, bố cục, trang hoàng
- формули́роватьĐộng từ · Diễn đạt, trình bày, bày tỏ, nhận định
- объясне́ниеDanh từ · [sự] giãi bày, trình bày, thanh minh, biện bạch, biện minh
- докла́дDanh từ · [bản] báo cáo, trình báo, tường trình, trình bày, điều trần
- пока́зDanh từ · Sự chưng bày, trưng bày, trình bày, phô bày
- выкла́дыватьĐộng từ · Bày tỏ, trình bày, nói hết, báo hết, khai hết
- демонстра́цияDanh từ · [sự] trưng bày, trình bày, trình diễn
- оформле́ниеDanh từ · [sự, cách] trình bày, bài trí, trang trí, bố trí, bố cục, trang hoàng, phối trí, sắp đặt
- освеще́ниеDanh từ · [sự, điều] làm sáng tỏ, trình bày, giải thích, nói rõ
- выска́зыватьĐộng từ · Nói lên, phát biểu, bày tỏ, trình bày
- изложе́ниеDanh từ · Sự trình bày, giãi bày, bày tỏ, tỏ bày, giãi tỏ, diễn đạt
- оформи́тельDanh từ · Người trình bày; (сцены) người trang trí, người bài trí
Câu hỏi thường gặp
Trình bày tiếng Nga là gì?
"trình bày" trong tiếng Nga là представля́ть (động từ), предста́вить (động từ).