Tranh cãi tiếng Nga là gì?
"tranh cãi" trong tiếng Nga là спо́рить (động từ), спор (danh từ).
спо́рить Động từ
spóritʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tranh luận, tranh cãi, cãi nhau.
- спо́рить кем-л. о литерату́ре tranh luận với ai về văn học
- они́ до́лго спо́рили họ cãi nhau hồi lâu, họ tranh cãi lâu
спор Danh từ
spor giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Sự, cuộc] tranh luận, tranh cãi; (пререкания, ссора) [sự, cuộc] cãi cọ, cãi lộn, cãi vã, cãi lẫy; (взаимое притязания, тяжба) [vụ, cuộc, sự] tranh chấp, tranh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tranh cãi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- диспути́роватьĐộng từ · Tranh cãi, tranh luận
- оспа́риватьĐộng từ · Tranh cãi, bác bỏ, bài bác, bác
- препира́тельствоDanh từ · [Cuộc, sự] tranh cãi, cãi cọ, tranh chấp
- препира́тьсяĐộng từ · Tranh cãi, cãi cọ, tranh chấp, đôi co, tranh cãi (tranh chấp) nhau
- пререка́тьсяĐộng từ · Tranh cãi, cãi cọ, tranh chấp, đôi co
- спо́рныйTính từ · [Còn phải, còn đang] tranh luận, tranh cãi; (luật) [đang] tranh chấp; (неопределённый, неясный) chưa dứt khoát, chưa rõ
- поспо́ритьĐộng từ · Tranh cãi [một lúc], tranh luận [một thời gian]
- столкнове́ниеDanh từ · [sự] va chạm, xô xát, hục hoặc, tranh cãi, cãi cọ
- схва́ткаDanh từ · [trận, cuộc] cãi vã, cãi cọ, tranh cãi, xung đột
- тяга́тьсяĐộng từ · Ganh đua, tranh đua, cạnh tranh, tranh cãi, đọ sức, thi thố, thi tài
- ди́спутDanh từ · Cuộc tranh cãi, tranh luận
- пререканияDanh từ · Cuộc tranh cãi, cãi cọ, tranh chấp, đôi co
Câu hỏi thường gặp
Tranh cãi tiếng Nga là gì?
"tranh cãi" trong tiếng Nga là спо́рить (động từ), спор (danh từ).