Vô cùng tiếng Nga là gì?
"vô cùng" trong tiếng Nga là кра́йне (phó từ), чрезвыча́йно (phó từ), бесконе́чный (tính từ).
кра́йне Phó từ
krájne giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vô cùng, tột bậc, tột bực, tột cùng.
- В C и C++ крайне важны объявления переменных. Khai báo biến trong C/C++ vô cùng quan trọng.
- кра́йне тяжёлое состоя́ние tình trạng vô cùng (cực kỳ) trầm trọng
чрезвыча́йно Phó từ
črezvyčájno giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vô cùng, tột bậc, tột bực, tột cùng.
Xem đầy đủ từ "чрезвыча́йно": trọng âm, biến cách, cách chia →
бесконе́чный Tính từ
beskonéčnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vô tận, vô cùng, vô hạn, vô bờ [bến], vô biên, vô cực.
Xem đầy đủ từ "бесконе́чный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vô cùng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- бесконе́чноPhó từ · Vô cùng, vô hạn, vô tận, hết sức
- неизмери́моPhó từ · Vô cùng, rất lớn
- безме́рныйTính từ · Quá đỗi, quá chừng, hết sức, vô cùng, vô hạn
- безысхо́дныйTính từ · Vô hạn, vô cùng, không bao giờ hết
- ужа́сныйTính từ · Vô cùng, hết sức, cực kỳ, ghê lắm
- кра́йнийTính từ · Cực kỳ, hết sức, vô cùng, tột độ, cực độ, cực đoan
- безу́мныйTính từ · Rất, hết sức, vô cùng, quá chừng, quá mức, dữ dội, kinh khủng, khủng khiếp
- сме́ртныйTính từ · Tột độ, vô cùng, hết sức, chết
- исключи́тельноPhó từ · Đặc biệt, cực kỳ, hết sức, vô cùng, khác thường, phi thường
- а́дскиPhó từ · Rất, hết sức, vô cùng, cực kỳ
- безграни́чныйTính từ · Vô hạn, vô cùng
- бескра́йнийTính từ · Vô hạn, vô tận, vô cùng, vô bờ [bến], vô biên, mênh mông, bao la, bát ngát
- безме́рноPhó từ · Rất, quá, quá đỗi, quá chừng, quá độ, hết sức, vô cùng, vô hạn
- необыкнове́нноPhó từ · Cực kỳ, hết sức, vô cùng, cực độ, tột độ
- бесконе́чностьDanh từ · Tính vô cùng, vô tận; (бесконечное пространство) không gian vô tận (vô hạn)
Câu hỏi thường gặp
Vô cùng tiếng Nga là gì?
"vô cùng" trong tiếng Nga là кра́йне (phó từ), чрезвыча́йно (phó từ), бесконе́чный (tính từ).